Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pilot

danh từA2
US/ˈpaɪlət/
piloted
piloting
pilots

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pilot nghĩa là phi công (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is licensed to operate an aircraft in flight.

Các nét nghĩa của từ pilot

  1. 1

    danh từA2

    someone who is licensed to operate an aircraft in flight

    người được cấp phép điều khiển máy bay trong chuyến baydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airplane pilot

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • fighter pilot65 lần trong kho sách

    • broglie pilot52 lần trong kho sách

    • co pilot119 lần trong kho sách

    • pilot episode71 lần trong kho sách

    • airline pilot48 lần trong kho sách

    • pilot boat403 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person qualified to guide ships through difficult waters going into or out of a harbor

    một người có đủ trình độ để hướng dẫn tàu vượt qua vùng nước khó khăn để vào hoặc ra khỏi bến cảngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a program exemplifying a contemplated series

    một chương trình minh họa cho một loạt dự tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pilot program · pilot film

Câu hỏi thường gặp về pilot

pilot nghĩa là gì?

pilot nghĩa là phi công (bản dịch máy, chưa biên tập). pilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is licensed to operate an aircraft in flight.

pilot dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pilot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pilot được dùng trong câu như thế nào?

Two other pilot research studies suggest there may be an improvement of axial symptoms of Parkinson's disease such as gait and posture. («Exercise as it relates to Disease/The effect of Tai Chi on postural stability in patients with Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448738 (bản sửa đổi 4106788).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pilot, mã đối chiếu EV-C4F77DBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pilot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pilot và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two other pilot research studies suggest there may be an improvement of axial symptoms of Parkinson's disease such as gait and posture.
«Exercise as it relates to Disease/The effect of Tai Chi on postural stability in patients with Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448738 (bản sửa đổi 4106788). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This groom is the pilot-fish before the nobler shark.
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Turning into Orange street, Mr. Toddleworth tenders his services in piloting Mrs. Swiggs into Centre street, which, as he adds, will place her beyond harm.

Rẽ vào phố Orange, ông Toddleworth đề nghị giúp đỡ bà Swiggs lái xe vào phố Center, như ông nói thêm, điều này sẽ khiến bà không bị tổn hại.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The pilot turned presently to "get his stern-marks," saw the lads and invited them in.
Mark Twain, The Gilded Age, Part 1.. Nguồn: Project Gutenberg #5818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Vainly did the pilot try to land at each favorable place: the ship would not obey her helm.

Người phi công đã cố gắng hạ cánh ở từng vị trí thuận lợi một cách vô ích: con tàu sẽ không tuân theo sự điều khiển của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

James Baldwin, Hero Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Over the rail goes the yawl, followed by the oarsman and pilot, whose turn it is to go ashore.
Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But before words could be exchanged the cub pilot came along by way of the main staircase, escorting the physician from the lower deck.
George Washington Cable, Gideon's Band: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #19348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The pilot ran the boat up on a point, and she got aground.
George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He looked like a pilot, but neither of the two runaways who saw him suspected that he had a mission on board.
Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh
Morris was the youngest person on board, and he was tired enough to camp down at once on the divan in the pilot-house.

Morris là người trẻ nhất trên tàu, và anh ấy mệt đến mức phải cắm trại ngay lập tức trên chiếc đi văng trong nhà hoa tiêu.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing. Nguồn: Project Gutenberg #25620. · Nguyên văn tiếng Anh
The pilot made no reply, but gave orders to set the jib, as she was laboring too much by the head.
Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An admirable exploit!' said Sir Jaspar, angrily, to Riley; who, laughing heartily at the savage satisfaction of the pilot, had re-mounted the counter.

Một kỳ công đáng ngưỡng mộ!' Ngài Jaspar giận dữ nói với Riley; người, cười sảng khoái trước sự hài lòng dã man của người phi công, đã gắn lại quầy.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 4 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB