Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flyer

danh từ
US/ˈflaɪɚ/
flyers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

flyer nghĩa là tờ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution.

Các nét nghĩa của từ flyer

  1. 1

    danh từ

    an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution

    một quảng cáo (thường được in trên một trang hoặc trong tờ rơi) nhằm mục đích phân phối rộng rãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa circular · handbill · bill · broadside · broadsheet · flier

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • philadelphia flyer290 lần trong kho sách

    • flyer traded28 lần trong kho sách

    • wright flyer16 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    someone who travels by air

    ai đó đi du lịch bằng đường hàng khôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flier

  3. 3

    danh từ

    someone who operates an aircraft

    ai đó điều hành một chiếc máy baydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aviator · aeronaut · airman · flier

Câu hỏi thường gặp về flyer

flyer nghĩa là gì?

flyer nghĩa là tờ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập). flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution.

flyer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ flyer có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

flyer được dùng trong câu như thế nào?

The base then walks around while the suspended flyers make a lasso motion. («Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flyer, mã đối chiếu EV-929F7852. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flyer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flyer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The base then walks around while the suspended flyers make a lasso motion.

Sau đó, căn cứ sẽ đi xung quanh trong khi các tờ rơi lơ lửng thực hiện chuyển động bằng dây thòng lọng.dịch máy, chưa biên tập

«Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Three or four good-looking ones among them, and one or two flyers that had got in light as usual.

Trong số đó có ba hoặc bốn tờ rơi đẹp mắt, và một hoặc hai tờ rơi phát sáng như thường lệ.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He leans forward, rubbing his hands, and smiling upon Campbell, ‘How will that do, Mr. Campbell, for a flyer?’
William Dean Howells, The Garotters. Nguồn: Project Gutenberg #3237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Flyer may begin face-to-face the base, or in tandem away from him.
«Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a weak flyer and drops several centimeters when it hits a wall.
«Horticulture/Popillia japonica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110829 (bản sửa đổi 3704195). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is also prime location for fundraising endeavors, passing out flyers, and public statements/events.

Đây cũng là vị trí đắc địa cho các nỗ lực gây quỹ, phát tờ rơi và các tuyên bố/sự kiện công khai.dịch máy, chưa biên tập

«University of North Carolina/Chapel Hill/Tour Heels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165672 (bản sửa đổi 2834018). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That way, people who are naked sometimes distribute flyers that advertise a given product, event or service.
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Panicked, Sophie grabbed the last stack of flyers and threw them over the balcony and into the Lichtlof, or indoor atrium.
«Hans Scholl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634659 (bản sửa đổi 10855513). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the trade, Luke was able to play alongside his younger brother Brayden who was also playing for the Flyers at the time.
«Luke Schenn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269818 (bản sửa đổi 11004385). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The colt stopped, turned, and galloped back to his mates like a red flyer with the dogs close behind him.
Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many grocery stores print a flyer that shows which items are on sale that week.
«Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It’s too good to dare sell on a flyer now, because it mayn’t ever again go down....
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US