circular
tính từB1circular nghĩa là hình tròn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape.
Các nét nghĩa của từ circular
- 1
tính từB1
having a circular shape
có hình tròndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa round
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
circular disk579 lần trong kho sách
circular arc358 lần trong kho sách
uniform circular781 lần trong kho sách
circular coil447 lần trong kho sách
semi circular394 lần trong kho sách
circular motion982 lần trong kho sách
thin circular568 lần trong kho sách
circular current430 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
describing a circle
mô tả một vòng tròndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rotary · orbitual
Câu hỏi thường gặp về circular
circular nghĩa là gì?
circular nghĩa là hình tròn (bản dịch máy, chưa biên tập). circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape.
circular được dùng trong câu như thế nào?
At first they are simply circular openings, but later develop into foils. («Editing Internet Texts/Gothic Architecture in France, England, and Italy/Gothic Architecture in England», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222712 (bản sửa đổi 2535144).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circular, mã đối chiếu EV-5E60CD1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng