Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bill

danh từ, động từA2
US/ˈbɪl/
billed
billing
bills

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bill nghĩa là hóa đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statute in draft before it becomes law.

Các nét nghĩa của từ bill

  1. 1

    danh từA2

    a statute in draft before it becomes law

    một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa measure

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • buffalo bill6.304 lần trong kho sách

    • cap'n bill1.759 lần trong kho sách

    • dollar bill1.816 lần trong kho sách

    • bill of fare1.340 lần trong kho sách

    • wild bill1.817 lần trong kho sách

    • reform bill706 lần trong kho sách

    • bill of exchange827 lần trong kho sách

    • bill clinton442 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered

    một báo cáo chi tiết về số tiền còn nợ đối với hàng hóa được vận chuyển hoặc dịch vụ được cung cấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa account · invoice

  3. 3

    danh từA2

    a piece of paper money (especially one issued by a central bank)

    một mẩu tiền giấy (đặc biệt là tiền do ngân hàng trung ương phát hành)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa note · government note · bank bill · banker's bill · bank note · banknote

  4. 4

    động từA2

    demand payment

    yêu cầu thanh toándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charge

  5. 5

    động từA2

    advertise especially by posters or placards

    quảng cáo đặc biệt bằng áp phích hoặc bảng hiệudịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    publicize or announce by placards

    công khai hoặc thông báo bằng bảng hiệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa placard

Câu hỏi thường gặp về bill

bill nghĩa là gì?

bill nghĩa là hóa đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). bill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statute in draft before it becomes law.

bill dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bill có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bill được dùng trong câu như thế nào?

Once you hit one that makes you bounce up and down, the Bullet Bill you just hit was the weird one! («Super Mario Bros./Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433204 (bản sửa đổi 3913016).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bill, mã đối chiếu EV-EC3EBE88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bill” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bill và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Once you hit one that makes you bounce up and down, the Bullet Bill you just hit was the weird one!

Một khi bạn bắn trúng một viên khiến bạn nảy lên nảy xuống thì viên đạn bạn vừa bắn trúng quả là một viên kỳ lạ!dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario Bros./Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433204 (bản sửa đổi 3913016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If signals could be sent at faster than light speed then Bertha and Bill could work together to become rich.
«Special Relativity/Faster than light signals, causality and Special Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257195 (bản sửa đổi 2302029). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I didn’t find anything but this,” replied Bill, nodding at the child.
Charles Garvice, Just a girl. Nguồn: Project Gutenberg #57166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I will take it," answered Lane, drawing a roll of bills from his pocket.
Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You will approve the bill, McFarland will be paid, and I will then call upon you to collect my thousand pounds.
L. Frank Baum, The Last Egyptian: A Romance of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #55020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will take my umbrella to the maker, who will re-cover it in good, durable silk, and I will bring the bill to you.
Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60136. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“That’s all very well, but how can we haul her up full of water?” answered both Bill and Tom in a breath.
Verney Lovett Cameron, Three Sailor Boys; or, Adrift in the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #60227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have found out, too, that his name is Coyote Bill, just as you said it was.”
Harry Castlemon, The Missing Pocket-Book; Or, Tom Mason's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #60322. · Nguyên văn tiếng Anh
This was all Henderson found it necessary for him to say on that subject; Coyote Bill “caught on” immediately.
Harry Castlemon, The Missing Pocket-Book; Or, Tom Mason's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #60322. · Nguyên văn tiếng Anh
‘For a short time me an’ Bill stands and listens to the wranglin’.
John Arthur Barry, Steve Brown's Bunyip, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Buffalo Bill leveled his rifle and fired, but the bear, although mortally wounded, charged forward.

Buffalo Bill chĩa súng trường và bắn, nhưng con gấu, mặc dù bị trọng thương, vẫn lao về phía trước.dịch máy, chưa biên tập

Prentiss Ingraham, Buffalo Bill among the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #63360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Buffalo Bill and his sable friend did not know whether they were in custody or not.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill among the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #63360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US