cardboard
danh từB2- cardboards
cardboard nghĩa là bìa cứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper.
Các nét nghĩa của từ cardboard
- 1
danh từB2
a stiff moderately thick paper
một tờ giấy dày vừa phảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa composition board
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
cardboard boxes116 lần trong kho sách
corrugated cardboard11 lần trong kho sách
perforated cardboard8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cardboard
cardboard nghĩa là gì?
cardboard nghĩa là bìa cứng (bản dịch máy, chưa biên tập). cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper.
cardboard được dùng trong câu như thế nào?
She drew from beneath the cardboard a paper box, placed it on the table and removed the lid. (Augusta J. Evans, At the Mercy of Tiberius. Nguồn: Project Gutenberg #4209.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cardboard, mã đối chiếu EV-8BFC2243. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng