retain
động từB1- retained
- retaining
- retains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
retain nghĩa là giữ lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back within.
Các nét nghĩa của từ retain
- 1
động từB1
hold back within
giữ lại bên trongdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
retain possession384 lần trong kho sách
retain archaic104 lần trong kho sách
retain fee87 lần trong kho sách
- 2
động từB1
allow to remain in a place or position or maintain a property or feature
cho phép duy trì một vị trí hoặc vị trí hoặc duy trì một tài sản hoặc tính năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continue · keep · keep on
- 3
động từB1
secure and keep for possible future use or application
bảo mật và giữ lại để sử dụng hoặc ứng dụng trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hold · keep back · hold back
Câu hỏi thường gặp về retain
retain nghĩa là gì?
retain nghĩa là giữ lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back within.
retain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ retain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
retain được dùng trong câu như thế nào?
The Port Authority, in particular, retained a significant amount of land as a result of this funding and the subsequent lease amendment. («Public-Private Partnership Policy Casebook/JFK Airport PPP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438892 (bản sửa đổi 4238237).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retain, mã đối chiếu EV-886A0897. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng