borrow
động từA1- borrowed
- borrowing
- borrowings
- borrows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
borrow nghĩa là mượn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
borrow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get temporarily.
Các nét nghĩa của từ borrow
- 1
động từA1
get temporarily
tạm thời nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa lend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
borrow money1.880 lần trong kho sách
borrow plumes102 lần trong kho sách
- 2
động từA1
take up and practice as one's own
tiếp nhận và thực hành như của riêng mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adopt · take over · take up
Câu hỏi thường gặp về borrow
borrow nghĩa là gì?
borrow nghĩa là mượn (bản dịch máy, chưa biên tập). borrow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get temporarily.
borrow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ borrow có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
borrow được dùng trong câu như thế nào?
Then she handed him the other ten which he wished to borrow, and exclaimed: “Recollect that you now owe me fifteen. (Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/borrow, mã đối chiếu EV-BFB19901. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng