Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

borrow

động từA1
US/ˈbɑˌɹoʊ/
borrowed
borrowing
borrowings
borrows

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

borrow nghĩa là mượn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

borrow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get temporarily.

Các nét nghĩa của từ borrow

  1. 1

    động từA1

    get temporarily

    tạm thời nhận đượcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa lend

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • borrow money1.880 lần trong kho sách

    • borrow plumes102 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    take up and practice as one's own

    tiếp nhận và thực hành như của riêng mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adopt · take over · take up

Câu hỏi thường gặp về borrow

borrow nghĩa là gì?

borrow nghĩa là mượn (bản dịch máy, chưa biên tập). borrow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get temporarily.

borrow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ borrow có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

borrow được dùng trong câu như thế nào?

Then she handed him the other ten which he wished to borrow, and exclaimed: “Recollect that you now owe me fifteen. (Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/borrow, mã đối chiếu EV-BFB19901. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “borrow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa borrow và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then she handed him the other ten which he wished to borrow, and exclaimed: “Recollect that you now owe me fifteen.
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“He has been dunning me to borrow a couple of thousand dollars of him,—the improvident old fool.
Epes Sargent, Peculiar: A Tale of the Great Transition. Nguồn: Project Gutenberg #67872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They borrow this fashion from the soldiers, no doubt; England has kept a garrison here for generations.

Chắc chắn là họ mượn phong cách này của binh lính; Nước Anh đã đồn trú ở đây qua nhiều thế hệ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Some Rambling Notes of an Idle Excursion. Nguồn: Project Gutenberg #3182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the evening we went home through the rain by water in a sculler, having borrowed some coats of Mr. Sheply.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Volume 08: October/November/December 1660. Nguồn: Project Gutenberg #4124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But the mermaids lived before fishes and before mankind, so both have borrowed something from us."
L. Frank Baum, The Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #4358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will ask him, the next time he comes to borrow whiskey.”
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He could not help thinking it over, and the result of this thinking was that he determined to borrow it of Dick without leave.
Horatio, Jr. Alger, Ragged Dick, Or, Street Life in New York with the Boot-Blacks. Nguồn: Project Gutenberg #5348. · Nguyên văn tiếng Anh
GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.

GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dick, you borrowed that from me," cried Billy; "for shame, sir!"
R. M. Ballantyne, The Floating Light of the Goodwin Sands. Nguồn: Project Gutenberg #21735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He moved uneasily, and refilled and lit the pipe that he had borrowed of Dick.
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I should like to borrow it, and paint the original from nature.
Frederick Marryat, Valerie. Nguồn: Project Gutenberg #23952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I tell you I never authorised anyone to borrow money for me, sir."

“Tôi đã nói với ông rằng tôi chưa bao giờ ủy quyền cho ai vay tiền cho tôi cả, thưa ông.”dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Queen's Scarlet The Adventures and Misadventures of Sir Richard Frayne. Nguồn: Project Gutenberg #24813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB