Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

depend

động từA2
US/dɪˈpɛnd/
depended
depending
depends
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

depend nghĩa là phụ thuộc.

depend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be contingent upon (something that is elided).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    be contingent upon (something that is elided)

    →

    phụ thuộc vào (cái gì đó bị loại bỏ)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    depend entirely
    1.041 lần trong kho sách
    vary depend
    364 lần trong kho sách
    depend solely
    282 lần trong kho sách
    everything depend
    959 lần trong kho sách
    depend largely
    250 lần trong kho sách
    happiness depend
    493 lần trong kho sách
    depend on't
    192 lần trong kho sách
    lives depend
    432 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    have faith or confidence in

    →

    có niềm tin hoặc sự tin tưởng vào

    Đồng nghĩa:count · bet · look · calculate · reckon
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về depend

depend nghĩa là gì?

depend nghĩa là phụ thuộc. depend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be contingent upon (something that is elided).

depend dùng trong những kỳ thi nào?

Từ depend ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

depend được dùng trong câu như thế nào?

Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use. («The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depend, mã đối chiếu EV-D86ADA48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “depend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa depend và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.
«The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Neolithic settlements depended upon the transition to agricultural production to sustain their populations.

Các khu định cư thời kỳ đồ đá mới phụ thuộc vào việc chuyển đổi sang sản xuất nông nghiệp để duy trì dân số của họ.

«Early Civilizations», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
A difference between the two samples depends on both the means and the standard deviations.
«Two Population Means with Unknown Standard Deviations», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some weeks may be more intense, depending on the time of the semester and the courses you are taking.

Một số tuần có thể căng thẳng hơn, tùy thuộc vào thời gian của học kỳ và các khóa học bạn đang tham gia.

«Time Management in College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0