Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

every

determinerA1
US/ˈɛvɚi/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

every nghĩa là mỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

every là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception.

Các nét nghĩa của từ every

  1. 1

    tính từA1

    (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception

    (dùng với danh từ đếm được) mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • every day52.430 lần trong kho sách

    • every thing25.380 lần trong kho sách

    • every word13.673 lần trong kho sách

    • every moment12.951 lần trong kho sách

    • every man22.567 lần trong kho sách

    • every year9.497 lần trong kho sách

    • every step7.421 lần trong kho sách

    • every direction7.243 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    each and all of a series of entities or intervals as specified

    mỗi và tất cả một chuỗi các thực thể hoặc khoảng theo quy địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về every

every nghĩa là gì?

every nghĩa là mỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). every là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception.

every dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ every có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

every được dùng trong câu như thế nào?

Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/every, mã đối chiếu EV-F7D2267F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “every” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa every và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.

Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This functions like a zipper where every tooth is locked to a specific partner; even if the zipper is moved, the teeth remain paired.
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/Steve/Linking as a feature of hypertext», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327708 (bản sửa đổi 2793661). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By ensuring that every modifier has a clear and logical subject, you can create sentences that are precise, clear, and effective.
«Writing/Understanding and Fixing Dangling Modifiers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317193 (bản sửa đổi 2691787). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!

Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!dịch máy, chưa biên tập

«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Notice that every term which makes up e' also occurs in e.
«Measure Theory/Outer Measuring Intervals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302343 (bản sửa đổi 2611188). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion.
«Quotes from Caesar's Civil Wars/Book II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 2700033). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As governments evolved every nation became a member of a regional alliance that fostered cooperation and trade both within and between alliances.
«Envisioning Our Future/Toward Compassion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293754 (bản sửa đổi 2711297). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And you look for fastidiousness in every gay man you meet.
«Socialism/Is it a thing of the left?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291601 (bản sửa đổi 2707320). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In that instance, you then experience the stuff of every grain of sand.
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285519 (bản sửa đổi 2608999). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And you know, you see them being chipped at -- every supreme court session, every, you know, every kind of legislative session.

Và bạn biết đấy, bạn thấy họ bị ép buộc ở mọi phiên họp của tòa án tối cao, mọi phiên họp lập pháp.dịch máy, chưa biên tập

«Election integrity, the Missouri Voter Protection Coalition, and the Kansas ACLU», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267104 (bản sửa đổi 2794365). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The regulations are reviewed every ten years, and some voices seek to have the definition to include instinctual performance if it benefits persons with disabilities.

Các quy định được xem xét lại mười năm một lần và một số tiếng nói muốn đưa ra định nghĩa bao gồm cả hoạt động theo bản năng nếu nó mang lại lợi ích cho người khuyết tật.dịch máy, chưa biên tập

«Service Dog/Work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164590 (bản sửa đổi 2801529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0