act
danh từ, động từA2- acted
- acting
- acts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
act nghĩa là hành động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
act là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a legal document codifying the result of deliberations of a committee or society or legislative body.
Các nét nghĩa của từ act
- 1
danh từA2
a legal document codifying the result of deliberations of a committee or society or legislative body
một văn bản pháp lý hệ thống hóa kết quả thảo luận của một ủy ban hoặc xã hội hoặc cơ quan lập phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enactment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
act of parliament1.650 lần trong kho sách
act of congress1.334 lần trong kho sách
act of violence942 lần trong kho sách
act according1.124 lần trong kho sách
act of kindness931 lần trong kho sách
act like4.916 lần trong kho sách
act the part1.699 lần trong kho sách
according to act821 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
something that people do or cause to happen
cái gì đó mà mọi người làm hoặc gây ra để xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deed · human action · human activity
- 3
danh từA2
a subdivision of a play or opera or ballet
một phần nhỏ của một vở kịch, opera hoặc balletdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
perform an action, or work out or perform (an action)
Đồng nghĩa moveTrái nghĩa refrain
- 5
động từA2
behave in a certain manner
cư xử theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa behave · do
- 6
động từA2
play a role or part
đóng một vai trò hoặc một phầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa play · represent
Câu hỏi thường gặp về act
act nghĩa là gì?
act nghĩa là hành động (bản dịch máy, chưa biên tập). act là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a legal document codifying the result of deliberations of a committee or society or legislative body.
act dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ act có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
act được dùng trong câu như thế nào?
It includes multiple acts like physical, mental, social, or sexual harm. («WikiJournal Preprints/What impact have Covid-19 pandemic era on violence against women in India - A retrospective comparative research study from January 2018 to December 2021», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281261 (bản sửa đổi 2591143).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/act, mã đối chiếu EV-FF31F411. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng