revolve
động từB2- revolved
- revolves
- revolving
revolve nghĩa là quay vòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center.
Các nét nghĩa của từ revolve
- 1
động từB2
turn on or around an axis or a center
bật hoặc xung quanh một trục hoặc một trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go around · rotate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
planets revolve66 lần trong kho sách
revolve around1.048 lần trong kho sách
wheels revolve69 lần trong kho sách
wheel revolve88 lần trong kho sách
revolve bookcase23 lần trong kho sách
revolve wheel85 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move in an orbit
di chuyển theo quỹ đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa orb · orbit
- 3
động từB2
cause to move by turning over or in a circular manner of as if on an axis
làm chuyển động bằng cách lật lại hoặc theo hình tròn giống như trên một trụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll
Câu hỏi thường gặp về revolve
revolve nghĩa là gì?
revolve nghĩa là quay vòng (bản dịch máy, chưa biên tập). revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center.
revolve được dùng trong câu như thế nào?
The Hotel is believed to have had North America's first revolving door. («Broughton, Nova Scotia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379219 (bản sửa đổi 10240624).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revolve, mã đối chiếu EV-8CD361B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng