preserve
động từB1- preserved
- preserves
- preserving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
preserve nghĩa là bảo quản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
preserve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep or maintain in unaltered condition.
Các nét nghĩa của từ preserve
- 1
động từB1
keep or maintain in unaltered condition
giữ hoặc duy trì trong tình trạng không thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continue · uphold · carry on · bear on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
carefully preserve696 lần trong kho sách
preserve meat186 lần trong kho sách
preserve intact115 lần trong kho sách
- 2
động từB1
keep in safety and protect from harm, decay, loss, or destruction
giữ an toàn và bảo vệ khỏi bị tổn hại, hư hỏng, mất mát hoặc phá hủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conserve · maintain · keep up
- 3
động từB1
to keep up and reserve for personal or special use
để theo kịp và dự trữ cho mục đích sử dụng cá nhân hoặc đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa save
Câu hỏi thường gặp về preserve
preserve nghĩa là gì?
preserve nghĩa là bảo quản (bản dịch máy, chưa biên tập). preserve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep or maintain in unaltered condition.
preserve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ preserve có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
preserve được dùng trong câu như thế nào?
Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences. («Open Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203561 (bản sửa đổi 2589961).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preserve, mã đối chiếu EV-1618C3CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng