Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attack

danh từ, động từA2
US/əˈtæk/
attacked
attacking
attacks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attack nghĩa là tấn công (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (military) an offensive against an enemy (using weapons).

Các nét nghĩa của từ attack

  1. 1

    danh từA2

    (military) an offensive against an enemy (using weapons)

    (quân sự) tấn công kẻ thù (dùng vũ khí)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa onslaught · onset · onrush

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • sudden attack993 lần trong kho sách

    • terrorist attack481 lần trong kho sách

    • attack of fever543 lần trong kho sách

    • severe attack497 lần trong kho sách

    • violent attack420 lần trong kho sách

    • attack the enemy516 lần trong kho sách

    • counter attack312 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an offensive move in a sport or game

    một động thái tấn công trong một môn thể thao hoặc trò chơidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    intense adverse criticism

    chỉ trích dữ dộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fire · flak · flack · blast

  4. 4

    động từA2

    launch an attack or assault on

    tiến hành một cuộc tấn công hoặc tấn công vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assailTrái nghĩa defend

  5. 5

    động từA2

    attack in speech or writing

    tấn công bằng lời nói hoặc văn bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa round · assail · lash out · snipe · assault

  6. 6

    động từA2

    take the initiative and go on the offensive

    chủ động và tiến hành tấn côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aggress

Câu hỏi thường gặp về attack

attack nghĩa là gì?

attack nghĩa là tấn công (bản dịch máy, chưa biên tập). attack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (military) an offensive against an enemy (using weapons).

attack dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attack có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attack được dùng trong câu như thế nào?

This attack, more than any other event, would test President Wilson’s desire to stay out of what had been a largely European conflict. («American Isolationism and the European Origins of War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attack, mã đối chiếu EV-5B9EFA12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attack và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This attack, more than any other event, would test President Wilson’s desire to stay out of what had been a largely European conflict.
«American Isolationism and the European Origins of War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Symptoms of anxiety include restlessness, irritability, difficulty controlling worries, panic attacks or discomfort in social settings.
«Motivation and emotion/Book/2022/Psychological distress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286221 (bản sửa đổi 2596383). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This "Broad political discourse" initiative hopes to attack this problem by attempting to crowdsource discussions of the range of perspectives.

Sáng kiến ​​"Diễn ngôn chính trị rộng rãi" này hy vọng sẽ giải quyết được vấn đề này bằng cách cố gắng huy động các cuộc thảo luận từ cộng đồng về nhiều quan điểm khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Broad political discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144115 (bản sửa đổi 2234856). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This wikibook is intended to summarize the events that happened during the Black Friday in the communities impacted by this attack.

Sách wiki này nhằm mục đích tóm tắt các sự kiện đã xảy ra trong Ngày Thứ Sáu Đen ở các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi cuộc tấn công này.dịch máy, chưa biên tập

«October 7th Massacre/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466961 (bản sửa đổi 4595403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!

Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432929 (bản sửa đổi 3929565). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again.

Lùi lại và đánh anh ta trước khi anh ta kịp chuẩn bị rìu để tấn công lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bowmen will shoot Link on sight, while the spearmen charge at him in a straight line (they have no slashing attack).
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Moblin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432590 (bản sửa đổi 4054879). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Attacking a Poe while targeting it will cause them to run away, often going through walls in the process.
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Poe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432582 (bản sửa đổi 3890612). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Use this technique while attacking with other members, and you will defeat him quickly.

Sử dụng kỹ thuật này trong khi tấn công với các thành viên khác và bạn sẽ đánh bại anh ta một cách nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy IV/Bahamut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428954 (bản sửa đổi 4222349). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The battle is also a back attack, meaning the row formations are reversed.
«Final Fantasy IV/Mt. Ordeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428939 (bản sửa đổi 3867364). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They attack the player by scratching with their claws when close or throwing green balls of energy at a distance.
«Doom/Monster descriptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427920 (bản sửa đổi 4355321). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Free from Galbatorix, Thorn attacked Shruikan although the black dragon was a lot bigger and a lot more powerful than him.
«Inheritance Cycle/Characters/Thorn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395102 (bản sửa đổi 3773543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0