Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crew

danh từ
B2
US/ˈkɹu/
crewed
crewing
crews
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

crew nghĩa là phi hành đoàn.

crew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    boat's crew
    1.371 lần trong kho sách
    ship's crew
    354 lần trong kho sách
    prize crew
    417 lần trong kho sách
    crew members
    420 lần trong kho sách
    boats crew
    298 lần trong kho sách
    motley crew
    167 lần trong kho sách
    shipwrecked crew
    152 lần trong kho sách
    pirate crew
    162 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an organized group of workmen

    →

    một nhóm công nhân có tổ chức

    Đồng nghĩa:gang, work party
  3. 3danh từ
    B2

    an informal body of friends

    →

    một nhóm bạn bè không chính thức

    Đồng nghĩa:crowd, gang, bunch
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa crew và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As it came very near, the crew of the merchant-man and the party in Alcibiades’ barge could see each other distinctly.
Hamerling, Robert, Aspasia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The crew of the cutter held her off the beach as the part of caution.
Paine, Ralph Delahaye, The adventures of Captain O'Shea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now, the next point is, will you be one of the crew?
Lever, Charles, Roland Cashel, Volume I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tossed by the tempest, the galatea preserved her course towards the tree-tops, thus keeping up the spirits and confidence of her crew.

Bị cơn bão cuốn đi, chiếc galatea vẫn giữ nguyên hướng đi về phía ngọn cây, nhờ đó giữ được tinh thần và sự tự tin cho thủy thủ đoàn của mình.

Reid, Mayne, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As yet none of the crew had arrived, the vessel being handled by a shore-gang so far.
Bullen, Frank Thomas, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It comforted me to see Abraham Guptil working with the crew.
Hawes, Charles Boardman, The Great Quest A romance of 1826, wherein are recorded the experiences of Josiah Woods of Topham, and of those others with whom he sailed for Cuba and the Gulf of Guinea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The crew were cutting away the ice from round the ship.
Kingston, William Henry Giles, Arctic Adventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The big ships often carry three or four hundred first-class passengers and have crews numbering from seventy to one hundred men.
Eggleston, George Cary, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'What have you heard about this collecting of men for a crew?' asked the commander.
Russell, William Clark, A Tale of Two Tunnels: A Romance of the Western Waters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The enemy swarmed on the shore and threw stones and lances at the crew.
Boyd, James P. (James Penny), Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He has descended to the poor means of disputing my authority before my crew, and stimulating them in their rebellion and surly feelings.
Jewett, Sarah Orne, The Tory Lover, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He and Matt Randolph had each a boatswain's whistle, used in calling the boats' crews when they were separated, as in the present instance.
Optic, Oliver, Square and Compasses; Or, Building the House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về crew (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. crew nghĩa là gì trong tiếng Việt?

crew có nghĩa chính là: crew nghĩa là phi hành đoàn. crew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.).. Định nghĩa tiếng Anh: "the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.)".

2. crew thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

crew là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của crew theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), crew được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɹu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. crew thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ crew được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của crew gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của crew gồm: crewed, crewing, crews.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với crew là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: boat's crew, ship's crew, prize crew, crew members, boats crew.

7. crew có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gang, work party, crowd, bunch. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến crew?

Từ crew xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với crew đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As it came very near, the crew of the merchant-man and the party in Alcibiades’ barge could see each other distinctly.". Câu văn minh họa cách dùng crew làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng crew?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.