Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

surface

danh từB1
US/ˈsɝfəs/
surfaced
surfaces
surfacing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

surface nghĩa là bề mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

surface là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the outer boundary of an artifact or a material layer constituting or resembling such a boundary.

Các nét nghĩa của từ surface

  1. 1

    danh từB1

    the outer boundary of an artifact or a material layer constituting or resembling such a boundary

    ranh giới bên ngoài của một đồ tạo tác hoặc một lớp vật liệu cấu thành hoặc giống với ranh giới đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • surface aligned1.732 lần trong kho sách

    • surface occupy1.732 lần trong kho sách

    • earth's surface1.001 lần trong kho sách

    • smooth surface1.214 lần trong kho sách

    • below the surface1.868 lần trong kho sách

    • beneath the surface1.238 lần trong kho sách

    • plate's surface494 lần trong kho sách

    • above the surface1.878 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the extended two-dimensional outer boundary of a three-dimensional object

    ranh giới bên ngoài hai chiều mở rộng của vật thể ba chiềudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the outermost level of the land or sea

    mức độ ngoài cùng của đất hoặc biểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa earth's surface

Câu hỏi thường gặp về surface

surface nghĩa là gì?

surface nghĩa là bề mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). surface là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the outer boundary of an artifact or a material layer constituting or resembling such a boundary.

surface dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ surface có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

surface được dùng trong câu như thế nào?

Any other surface / object / shape must be created by using these primitives. («Computer graphics -- 2007-2008 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323203 (bản sửa đổi 2756272).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surface, mã đối chiếu EV-761F7DA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “surface” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa surface và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Any other surface / object / shape must be created by using these primitives.

Bất kỳ bề mặt/vật thể/hình dạng nào khác phải được tạo bằng cách sử dụng các nguyên hàm này.dịch máy, chưa biên tập

«Computer graphics -- 2007-2008 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323203 (bản sửa đổi 2756272). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The disk's radius is and the surface charge density is .
«Quizbank/calcPhyEMqAll/c05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238979 (bản sửa đổi 1911398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here, we refract view rays at a curved, transparent surface and then perform the lookups with the refracted direction.
«GLSL Programming/Unity/Curved Glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254899 (bản sửa đổi 3679201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will notice that there is still a lot of flat surface.

Bạn sẽ nhận thấy rằng vẫn còn rất nhiều bề mặt phẳng.dịch máy, chưa biên tập

«Game Creation with XNA/3D Development/Skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251298 (bản sửa đổi 4617747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Faults may occur at the Earth's surface or deeper in the crust.

Các đứt gãy có thể xảy ra trên bề mặt Trái đất hoặc sâu hơn trong lớp vỏ.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Stress in the Earth's Crust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233714 (bản sửa đổi 4651731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.

Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Glycoproteins/Ebola Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244780 (bản sửa đổi 1988957). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because of this, viruses gain entry into the host cell by adhering to the surface of carbohydrates.
«Structural Biochemistry/Influenza Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259235 (bản sửa đổi 4444410). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Friction is the resistant force to relative motion between solid surfaces, fluid layers, and material elements sliding against each other.

Ma sát là lực cản lại chuyển động tương đối giữa các bề mặt rắn, các lớp chất lỏng và các phần tử vật chất trượt vào nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303177 (bản sửa đổi 4633334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.

Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Electricity and magnetism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371135 (bản sửa đổi 3307087). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The threshold frequency is the minimum frequency a photon has to have to be able to liberate an electron from the surface of the metal.

Tần số ngưỡng là tần số tối thiểu mà một photon phải có để có thể giải phóng một electron khỏi bề mặt kim loại.dịch máy, chưa biên tập

«OCR A-Level Physics/Electrons, Waves and Photons NEW SPECIFICATION/Quantum physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397637 (bản sửa đổi 4014949). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since the earth is a geoid resembling a sphere, the sun’s rays strike the surface at different angles at different places.
«Climatology/Insolation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408369 (bản sửa đổi 3762438). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is also why impact craters are visible, as unlike on Earth, impact structures are fairly permanent features on the Moon’s surface.
«Planet Earth/6e. The Rock Cycle and Rock Types: Igneous, Metamorphic and Sedimentary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416709 (bản sửa đổi 4444234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0