overhead
danh từ- overheads
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
overhead nghĩa là trên cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overhead là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the expense of maintaining property (e.g., paying property taxes and utilities and insurance).
Các nét nghĩa của từ overhead
- 1
danh từ
the expense of maintaining property (e.g., paying property taxes and utilities and insurance)
chi phí duy trì tài sản (ví dụ: nộp thuế tài sản, tiện ích và bảo hiểm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa operating expense · operating cost · budget items
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sky overhead631 lần trong kho sách
rafters overhead65 lần trong kho sách
branches overhead197 lần trong kho sách
canopy overhead62 lần trong kho sách
beams overhead76 lần trong kho sách
overhead wires66 lần trong kho sách
boughs overhead73 lần trong kho sách
foliage overhead67 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(computer science) the processing time required by a device prior to the execution of a command
(khoa học máy tính) thời gian xử lý mà thiết bị yêu cầu trước khi thực hiện lệnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa command processing overhead time · command processing overhead · command overhead
- 3
danh từ
(computer science) the disk space required for information that is not data but is used for location and timing
(khoa học máy tính) dung lượng ổ đĩa cần thiết cho thông tin không phải là dữ liệu nhưng được sử dụng cho vị trí và thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disk overhead
- 4
tính từ
located or originating from above
nằm hoặc có nguồn gốc từ trêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa surface · subsurface
- 5
trạng từ
above your head
phía trên đầu của bạndịch máy, chưa biên tập
- 6
trạng từ
above the head
phía trên đầudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về overhead
overhead nghĩa là gì?
overhead nghĩa là trên cao (bản dịch máy, chưa biên tập). overhead là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the expense of maintaining property (e.g., paying property taxes and utilities and insurance).
overhead dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overhead có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overhead được dùng trong câu như thế nào?
A few fleecy clouds sped rapidly overhead, driven by a light breeze which swept across the long plains, from the distant Atlantic. (Jules Verne, The Master of the World. Nguồn: Project Gutenberg #3809.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overhead, mã đối chiếu EV-C8D8958F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng