Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advance

danh từ, động từB1
US/ədˈvæns/
advanced
advances
advancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

advance nghĩa là tiến lên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

advance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movement forward.

Các nét nghĩa của từ advance

  1. 1

    danh từB1

    a movement forward

    một phong trào về phía trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa progress · progression

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • advance towards5.605 lần trong kho sách

    • advance guard1.983 lần trong kho sách

    • advance toward2.151 lần trong kho sách

    • advance to meet1.681 lần trong kho sách

    • advance a step1.100 lần trong kho sách

    • far advance2.183 lần trong kho sách

    • advance slowly983 lần trong kho sách

    • advance age1.062 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a change for the better

    một sự thay đổi tốt hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa improvement · betterment

  3. 3

    danh từB1

    a tentative suggestion designed to elicit the reactions of others

    một gợi ý thăm dò được thiết kế để khơi gợi phản ứng của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overture · approach · feeler

  4. 4

    động từB1

    move forward, also in the metaphorical sense

    tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa progress · pass on · move on · march on · go onTrái nghĩa recede

  5. 5

    động từB1

    bring forward for consideration or acceptance

    đưa ra để xem xét hoặc chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa throw out

  6. 6

    động từB1

    increase or raise

    tăng hoặc tăngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boost · supercharge

Câu hỏi thường gặp về advance

advance nghĩa là gì?

advance nghĩa là tiến lên (bản dịch máy, chưa biên tập). advance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movement forward.

advance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ advance có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

advance được dùng trong câu như thế nào?

Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research. («Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advance, mã đối chiếu EV-BE5F37B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “advance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa advance và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research.
«Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Advanced math proves that this is true for all primes.

Toán nâng cao chứng minh điều này đúng với mọi số nguyên tố.dịch máy, chưa biên tập

«Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many black women treated their education as an opportunity to help others within their race advance in society.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Odessa Polk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240196 (bản sửa đổi 2142430). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advanced courses can, of course, also make more use of autonomous group work and solitary learning.

Tất nhiên, các khóa học nâng cao cũng có thể tận dụng nhiều hơn khả năng làm việc nhóm tự chủ và học tập một mình.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book is aimed at teaching from absolute beginners to advanced.

Cuốn sách này nhằm mục đích giảng dạy từ cơ bản đến nâng cao.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Meitei», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446529 (bản sửa đổi 4662146). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A silver cat might quickly advance behind its horse, to defend its home trap from the side or to support an attack.
«Arimaa/Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385554 (bản sửa đổi 4295428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Technological advances in software make for an even more detailed analytical approach, with online transactions being surveyed and noted.

Những tiến bộ công nghệ trong phần mềm tạo ra cách tiếp cận phân tích chi tiết hơn, với các giao dịch trực tuyến được khảo sát và ghi nhận.dịch máy, chưa biên tập

«An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368540 (bản sửa đổi 4598266). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Europe, ideals of individual rights advanced slowly and unevenly; the concept of democracy was even more alien.
«Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advanced build automation offers remote agent processing for distributed builds and/or distributed processing.
«Introduction to Software Engineering/Tools/Build Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248634 (bản sửa đổi 4412631). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The social theories advanced by Florida have sparked much debate and discussion.
«Creativity - An Overview/Creative class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239906 (bản sửa đổi 4583753). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more advanced shelter is known as a debris shelter, which can be constructed without modern tools or implements.

Một nơi trú ẩn tiên tiến hơn được gọi là nơi trú ẩn bằng mảnh vụn, có thể được xây dựng mà không cần các công cụ hoặc dụng cụ hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154706 (bản sửa đổi 3224588). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In general, we can say that the smartphone is a mobile phone offering more advanced functions than typical cell phone.
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135005 (bản sửa đổi 1582262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0