indent
động từ- indented
- indenting
- indents
indent nghĩa là thụt lề.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
set in from the margin
→thiết lập từ lề
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)deeply indent175 lần trong kho sáchirregularly indent8 lần trong kho sáchindent with bays13 lần trong kho sách - 2động từB2
cut or tear along an irregular line so that the parts can later be matched for authentication
→cắt hoặc xé dọc theo một đường không đều để sau này các bộ phận có thể khớp với nhau để xác thực
- 3động từB2
make a depression into
→biến trầm cảm thành
Đồng nghĩa:dent
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa indent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
These will eventually appear as ‘pages’ indented in the table of contents.Những trang này cuối cùng sẽ xuất hiện dưới dạng 'trang' được thụt vào trong mục lục.
Your crew is already aboard; and, if you need any stores or ammunition, indent for them in the usual way; they will be duly supplied.For longer quotations, you can enclose the quote in the tags and , which will display the quote more attractively by indenting both margins.In-line comments are comments that appear by themselves on a line, whether they are indented or not.When printers stopped doing this, they still kept the empty margin, which is where we get our modern practice of indenting before block quotation.Khi các nhà in ngừng làm việc này, họ vẫn giữ lề trống, đó là nơi chúng ta áp dụng phương pháp thụt lề hiện đại trước dấu ngoặc kép.
An if statement is followed by an indented block of statements that are run when the expression is true.Sometimes the lot of an indented slave was a happy one.Indent no more than the leading (space between lines within a paragraph).You see, Dene," he added a moment later, "we indent everything--except an admiral, and it doesn't matter much if he gets lost."The last line is not indented, meaning that the statement is valid without the assumption.He passed his hand across his bruised forehead, wiping off a fragment of bark which adhered indented in the skin, and rushed into the fight.Consequently: some verse is indented more than others, some is left-aligned, some is staggered on the left margin, some is center-aligned.Câu hỏi thường gặp về indent (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. indent nghĩa là gì trong tiếng Việt?
indent có nghĩa chính là: thiết lập từ lề. Định nghĩa tiếng Anh: "set in from the margin".
2. indent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
indent là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của indent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), indent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈdɛnt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. indent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ indent được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của indent gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của indent gồm: indented, indenting, indents.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với indent là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: deeply indent, irregularly indent, indent with bays.
7. indent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: dent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến indent?
Từ indent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với indent đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "These will eventually appear as ‘pages’ indented in the table of contents." (Dịch nghĩa: Những trang này cuối cùng sẽ xuất hiện dưới dạng 'trang' được thụt vào trong mục lục.). Câu văn minh họa cách dùng indent làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng indent?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.