surprise
danh từ, động từA1- surprised
- surprises
- surprising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
surprise nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
Các nét nghĩa của từ surprise
- 1
danh từA1
the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you
sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
surprise to find4.742 lần trong kho sách
greatly surprise1.697 lần trong kho sách
exclamation of surprise1.268 lần trong kho sách
taken by surprise2.648 lần trong kho sách
somewhat surprise1.311 lần trong kho sách
much surprise5.321 lần trong kho sách
surprise to hear1.909 lần trong kho sách
agreeably surprise747 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a sudden unexpected event
một sự kiện bất ngờ bất ngờdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the act of surprising someone
hành động làm ai đó ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surprisal
- 4
động từA1
cause to be surprised
gây ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
come upon or take unawares
đến hoặc không biếtdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
attack by storm
tấn công bằng bãodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa storm
Câu hỏi thường gặp về surprise
surprise nghĩa là gì?
surprise nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). surprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
surprise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ surprise có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
surprise được dùng trong câu như thế nào?
So it is not very surprising that when we laugh or add humour to a negative situation, that we feel a sense of relief. («Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149756 (bản sửa đổi 2223616).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surprise, mã đối chiếu EV-EB0684B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng