disk
danh từB1- disc
- discs
- disks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
disk nghĩa là đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate.
Các nét nghĩa của từ disk
- 1
danh từB1
something with a round shape resembling a flat circular plate
thứ gì đó có hình tròn giống như một tấm tròn phẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disc · saucer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
circular disk589 lần trong kho sách
floppy disk219 lần trong kho sách
disk drives148 lần trong kho sách
identical disk160 lần trong kho sách
smaller disk321 lần trong kho sách
logical disk86 lần trong kho sách
sun's disk66 lần trong kho sách
ram disk84 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a flat circular plate
một tấm tròn phẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disc
- 3
danh từB1
sound recording consisting of a disk with a continuous groove
ghi âm bao gồm một đĩa có rãnh liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa phonograph record · phonograph recording · record · disc · platter
Câu hỏi thường gặp về disk
disk nghĩa là gì?
disk nghĩa là đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate.
disk dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disk có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disk được dùng trong câu như thế nào?
The moment, however, that the outer edge passed off the disc of Jupiter, its outline became perfectly visible against the black background of sky. (Percy Greg, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record. Nguồn: Project Gutenberg #10165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disk, mã đối chiếu EV-E1285EB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng