wooden
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wooden nghĩa là bằng gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wooden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or consisting of (entirely or in part) or employing wood.
Các nét nghĩa của từ wooden
- 1
tính từA2
made or consisting of (entirely or in part) or employing wood
được làm hoặc bao gồm (toàn bộ hoặc một phần) hoặc sử dụng gỗdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wooden leg1.235 lần trong kho sách
wooden shoes747 lần trong kho sách
wooden bridge791 lần trong kho sách
wooden bench459 lần trong kho sách
wooden bowl363 lần trong kho sách
wooden spoon253 lần trong kho sách
wooden benches208 lần trong kho sách
wooden shutters199 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
lacking ease or grace
thiếu sự thoải mái hoặc duyên dángdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wooden
wooden nghĩa là gì?
wooden nghĩa là bằng gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). wooden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or consisting of (entirely or in part) or employing wood.
wooden dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wooden có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wooden được dùng trong câu như thế nào?
Less than a dozen wooden houses, all of a shape and all nearly of a size, stood planted along the railway lines. (Robert Louis Stevenson, Across the Plains, with Other Memories and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #614.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wooden, mã đối chiếu EV-03B72EEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng