lever
danh từ- levered
- levering
- levers
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
lever nghĩa là đòn bẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum.
Các nét nghĩa của từ lever
- 1
danh từ
a rigid bar pivoted about a fulcrum
một thanh cứng quay quanh một điểm tựadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
charles lever230 lần trong kho sách
equalizing lever16 lần trong kho sách
reverse lever48 lần trong kho sách
archimedean lever14 lần trong kho sách
throttle lever16 lần trong kho sách
lever of archimedes13 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a simple machine that gives a mechanical advantage when given a fulcrum
một cỗ máy đơn giản mang lại lợi thế cơ học khi có điểm tựadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a flat metal tumbler in a lever lock
Đồng nghĩa lever tumbler
- 4
động từ
to move or force, especially in an effort to get something open
di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pry · prise · prize · jimmy
Câu hỏi thường gặp về lever
lever nghĩa là gì?
lever nghĩa là đòn bẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum.
lever dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lever có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lever được dùng trong câu như thế nào?
For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state. («Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lever, mã đối chiếu EV-D6EF8DCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng