Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alphabet

danh từ
B1
US/ˈælfəˌbɛt/
alphabets
Ý nghĩa trọng tâm

alphabet nghĩa là bảng chữ cái.

alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a character set that includes letters and is used to write a language

    →

    một bộ ký tự bao gồm các chữ cái và được sử dụng để viết một ngôn ngữ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    phonetic alphabet
    104 lần trong kho sách
    cyrillic alphabet
    67 lần trong kho sách
    latin alphabet
    300 lần trong kho sách
    arabic alphabet
    72 lần trong kho sách
    phoenician alphabet
    33 lần trong kho sách
    hebrew alphabet
    61 lần trong kho sách
    greek alphabet
    161 lần trong kho sách
    morse alphabet
    23 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the elementary stages of any subject (usually plural)

    →

    các giai đoạn cơ bản của bất kỳ chủ đề nào (thường là số nhiều)

    Đồng nghĩa:rudiment, first rudiment, first principle, abc, abc's, abcs
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
alphabets
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa alphabet và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Loma and Mende also have their own unique alphabets but are studied less.
Wikimedia contributors, World Cultures/Culture in Africa/Culture of Liberia
Greek he thought might be tedious as he discovered that he would have to begin again from the very alphabet.

Anh nghĩ tiếng Hy Lạp có thể tẻ nhạt khi anh phát hiện ra rằng anh sẽ phải bắt đầu lại từ chính bảng chữ cái.

Trollope, Anthony, The Last Chronicle of Barset, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The table ... moved, spelt out words, tapping them out by the alphabet."

Cái bàn... di chuyển, đánh vần các từ, gõ chúng theo bảng chữ cái."

Couperus, Louis, The Hidden Force: A Story of Modern Java
Several times he went to London, especially on account of affairs relating to his standard alphabet.
Ebers, Georg, Richard Lepsius, a biography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The same letter of the Greek alphabet is named zeta.

Chữ cái tương tự trong bảng chữ cái Hy Lạp được đặt tên là zeta.

Wikipedia contributors, Z
Names under each date are noted in the order of the alphabet by last name or pseudonym.

Tên dưới mỗi ngày được ghi chú theo thứ tự bảng chữ cái theo họ hoặc bút danh.

Wikipedia contributors, Deaths in June 2020
There is a standard way to represent Korean words in the Latin alphabet (the alphabet used to write English), called the Revised Romanization of Korean.
Wikimedia contributors, Korean/RWP/Lesson 1
However, in grammars and primes the Latin alphabet is used.
Wikimedia contributors, Gothic/1/Alphabet
This is in contrast to English, which only has letters for unaspirated consonants in its alphabet, Although English does have aspirated sounds.

Điều này trái ngược với tiếng Anh, vốn chỉ có các chữ cái dành cho phụ âm không bật hơi trong bảng chữ cái, mặc dù tiếng Anh có âm bật hơi.

Wikimedia contributors, Bengali/Script/Consonants 1
It was a class of little boys who were reciting the Alphabet, for a school was being taught there.
Gautier, Judith, The Memoirs of a White Elephant, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She would want to teach me my alphabet, and my catechism o'er again."
Barr, Amelia E., Christine: A Fife Fisher Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She guessed that the language was synthetic, like Roman or Esperanto, and that the alphabet numbered sixty or seventy.

Cô đoán rằng ngôn ngữ này là ngôn ngữ tổng hợp, giống như tiếng La Mã hoặc Esperanto, và bảng chữ cái được đánh số sáu mươi hoặc bảy mươi.

Flint, Homer Eon, The Lord of Death and the Queen of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về alphabet (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. alphabet nghĩa là gì trong tiếng Việt?

alphabet có nghĩa chính là: một bộ ký tự bao gồm các chữ cái và được sử dụng để viết một ngôn ngữ. Định nghĩa tiếng Anh: "a character set that includes letters and is used to write a language".

2. alphabet thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

alphabet là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của alphabet theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), alphabet được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈælfəˌbɛt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. alphabet thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ alphabet được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của alphabet gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của alphabet gồm: alphabets.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với alphabet là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: phonetic alphabet, cyrillic alphabet, latin alphabet, arabic alphabet, phoenician alphabet.

7. alphabet có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: rudiment, first rudiment, first principle, abc, abc's. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến alphabet?

Từ alphabet xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với alphabet đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Loma and Mende also have their own unique alphabets but are studied less.". Câu văn minh họa cách dùng alphabet làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng alphabet?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.