letter
danh từA1- lettering
- letterings
- letters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
letter nghĩa là lá thư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
letter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written message addressed to a person or organization.
Các nét nghĩa của từ letter
- 1
danh từA1
a written message addressed to a person or organization
Đồng nghĩa missive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
received a letter3.878 lần trong kho sách
read the letter3.653 lần trong kho sách
letter written2.765 lần trong kho sách
letter of introduction1.828 lần trong kho sách
following letter2.342 lần trong kho sách
letter addressed1.781 lần trong kho sách
wrote a letter1.628 lần trong kho sách
write a letter1.684 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the conventional characters of the alphabet used to represent speech
các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa letter of the alphabet · alphabetic character
- 3
danh từA1
owner who lets another person use something (housing usually) for hire
chủ sở hữu cho phép người khác sử dụng thứ gì đó (thường là nhà ở) để cho thuêdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về letter
letter nghĩa là gì?
letter nghĩa là lá thư (bản dịch máy, chưa biên tập). letter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written message addressed to a person or organization.
letter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ letter có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
letter được dùng trong câu như thế nào?
No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters. («The Exchange of Ideas in the Public Sphere», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/letter, mã đối chiếu EV-ED05F2CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng