second
tính từ, trạng từ, danh từ, pronounA1- sec
- seconded
- seconding
- seconds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
second nghĩa là thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
second là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude.
Các nét nghĩa của từ second
- 1
tính từA1
coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude
tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 2nd · 2d
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
second edition3.501 lần trong kho sách
second mate3.421 lần trong kho sách
second time16.312 lần trong kho sách
second floor2.867 lần trong kho sách
per second2.195 lần trong kho sách
second class2.337 lần trong kho sách
second lieutenant1.658 lần trong kho sách
second son2.440 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
a part or voice or instrument or orchestra section lower in pitch than or subordinate to the first
một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa first
- 3
trạng từA1
in the second place
ở vị trí thứ haidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa secondly
- 4
danh từA1
1/60 of a minute
1/60 của một phútdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sec · s
- 5
danh từA1
an indefinitely short time
một thời gian ngắn vô tậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moment · mo · minute · bit
- 6
danh từA1
the fielding position of the player on a baseball team who is stationed near the second of the bases in the infield
vị trí chắn bóng của cầu thủ trong đội bóng chày đóng quân gần căn cứ thứ hai trong sândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second base
Câu hỏi thường gặp về second
second nghĩa là gì?
second nghĩa là thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập). second là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude.
second dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ second có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
second được dùng trong câu như thế nào?
In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/second, mã đối chiếu EV-B234501C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng