electric
tính từA2- electrics
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
electric nghĩa là điện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
electric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: using or providing or producing or transmitting or operated by electricity.
Các nét nghĩa của từ electric
- 1
tính từA2
using or providing or producing or transmitting or operated by electricity
sử dụng hoặc cung cấp hoặc sản xuất hoặc truyền tải hoặc vận hành bằng điệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electrical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electric field13.418 lần trong kho sách
electric flux1.748 lần trong kho sách
describes the electric2.046 lần trong kho sách
electric fied874 lần trong kho sách
induced electric897 lần trong kho sách
electric shock870 lần trong kho sách
electric lights848 lần trong kho sách
electric potential630 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
(of a situation) exceptionally tense
(về một tình huống) cực kỳ căng thẳngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
affected by emotion as if by electricity
bị ảnh hưởng bởi cảm xúc như thể bị điệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa galvanic · galvanizing · galvanising
Câu hỏi thường gặp về electric
electric nghĩa là gì?
electric nghĩa là điện (bản dịch máy, chưa biên tập). electric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: using or providing or producing or transmitting or operated by electricity.
electric dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ electric có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
electric được dùng trong câu như thế nào?
"They had the electric lights on at Erakin's today," he said; "I don't like it!" (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/electric, mã đối chiếu EV-886EF46F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng