eat
động từA1- ate
- eaten
- eating
- eats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
eat nghĩa là ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food.
Các nét nghĩa của từ eat
- 1
động từA1
take in solid food
ăn thức ăn đặcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
something to eat5.103 lần trong kho sách
worm eat977 lần trong kho sách
plenty to eat974 lần trong kho sách
eat bread835 lần trong kho sách
eat heartily707 lần trong kho sách
eat meat708 lần trong kho sách
eat anything1.495 lần trong kho sách
eat disorders509 lần trong kho sách
- 2
động từA1
eat a meal
ăn một bữa ăndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
take in food
lấy thức ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feed
Câu hỏi thường gặp về eat
eat nghĩa là gì?
eat nghĩa là ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food.
eat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ eat có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
eat được dùng trong câu như thế nào?
You're incredibly exhausted and you want nothing more but to just eat dinner, kick your feet up, and watch your favourite show. («Motivation and emotion/Book/2025/Aversion to happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323091 (bản sửa đổi 2761778).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eat, mã đối chiếu EV-91D2FB62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng