scythe
danh từB2- scythes
scythe nghĩa là lưỡi hái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass.
Các nét nghĩa của từ scythe
- 1
danh từB2
an edge tool for cutting grass
một công cụ cạnh để cắt cỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
scythe blades47 lần trong kho sách
mower's scythe14 lần trong kho sách
reaper's scythe6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về scythe
scythe nghĩa là gì?
scythe nghĩa là lưỡi hái (bản dịch máy, chưa biên tập). scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass.
scythe được dùng trong câu như thế nào?
As it struck eleven the figure of Time, seated below the dial, swung a scythe and turned a tiny hour-glass. (S. Weir Mitchell, Hugh Wynne, Free Quaker Sometime Brevet Lieutenant-Colonel on the Staff of his Excellency General Washington. Nguồn: Project Gutenberg #6485.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scythe, mã đối chiếu EV-AEF37535. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng