bury
động từA2- buried
- buries
- burying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bury nghĩa là chôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight.
Các nét nghĩa của từ bury
- 1
động từA2
cover from sight
che khuất tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bury alive1.171 lần trong kho sách
bury treasure628 lần trong kho sách
lies bury501 lần trong kho sách
bury beneath651 lần trong kho sách
bury ground851 lần trong kho sách
bury in oblivion197 lần trong kho sách
lie bury364 lần trong kho sách
bury the hatchet157 lần trong kho sách
- 2
động từA2
place in a grave or tomb
đặt trong một ngôi mộ hoặc ngôi mộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entomb · inhume · inter · lay to rest
- 3
động từA2
place in the earth and cover with soil
đặt trong lòng đất và phủ đất lêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bury
bury nghĩa là gì?
bury nghĩa là chôn (bản dịch máy, chưa biên tập). bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight.
bury dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bury có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bury được dùng trong câu như thế nào?
She shut the door and bolted it, and buried her face in the counterpane in wild agony. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bury, mã đối chiếu EV-CF50EC92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng