Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bury

động từA2
US/ˈbɛɹi/
buried
buries
burying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bury nghĩa là chôn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight.

Các nét nghĩa của từ bury

  1. 1

    động từA2

    cover from sight

    che khuất tầm nhìndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bury alive1.171 lần trong kho sách

    • bury treasure628 lần trong kho sách

    • lies bury501 lần trong kho sách

    • bury beneath651 lần trong kho sách

    • bury ground851 lần trong kho sách

    • bury in oblivion197 lần trong kho sách

    • lie bury364 lần trong kho sách

    • bury the hatchet157 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    place in a grave or tomb

    đặt trong một ngôi mộ hoặc ngôi mộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entomb · inhume · inter · lay to rest

  3. 3

    động từA2

    place in the earth and cover with soil

    đặt trong lòng đất và phủ đất lêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bury

bury nghĩa là gì?

bury nghĩa là chôn (bản dịch máy, chưa biên tập). bury là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cover from sight.

bury dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bury có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bury được dùng trong câu như thế nào?

She shut the door and bolted it, and buried her face in the counterpane in wild agony. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bury, mã đối chiếu EV-CF50EC92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bury” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bury và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She shut the door and bolted it, and buried her face in the counterpane in wild agony.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Polish astronomer was buried for the second time yesterday, in the Catholic church of , Poland.
«Nicolaus Copernicus buried again», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=186201 (bản sửa đổi 4823068). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He revived slightly--again apparently died--again revived slightly--and finally died and was buried."

Ông ấy hồi sinh một chút - dường như lại đã chết - lại hồi sinh một chút - và cuối cùng chết và được chôn cất."dịch máy, chưa biên tập

Lucius M. Sargent, Dealings with the Dead, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39675. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I wish I had been buried in the sea, too;" she sobbed.
Ella Wheeler Wilcox, Mal Moulée: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It may take a while to dig the gear out again, so be careful about what you bury.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100991 (bản sửa đổi 3251098). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were mounted on two fast dromedaries, and glided like spectres into the heart of the desert, buried in night and silence.
Henry Iliowizi, The Weird Orient: Nine Mystic Tales. Nguồn: Project Gutenberg #42963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Don't ever speak of the past; I can bury it now--I have buried it."
Ann S. Stephens, Sybil Chase; or, The Valley Ranche: A Tale of California Life. Nguồn: Project Gutenberg #47237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And," she concluded, "my only regret is that you should have the task of burying him.
John Bloundelle-Burton, The Hispaniola Plate (1683-1893). Nguồn: Project Gutenberg #52210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her face lay for a moment buried upon his shoulder.
Henry Harland, Mrs Peixada. Nguồn: Project Gutenberg #52702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh, no. The venerable butcher, the fever kills him; we bury him, and locka the door for all day."
Louise Imogen Guiney, Lovers' Saint Ruth's, and Three Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #55601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She threw herself down on the sofa and buried her face in the cushions.
Edna Lyall, A Hardy Norseman. Nguồn: Project Gutenberg #55825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Having paced up and down the room, he threw himself on a sofa, and covering his eyes with his hand, remained buried in painful thought.
Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB