Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nobody

pronounA2
US/ˈnoʊˌbɑˌdi/
nobodies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nobody nghĩa là không ai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nobody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person of no influence.

Các nét nghĩa của từ nobody

  1. 1

    danh từA2

    a person of no influence

    một người không có ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cipher · cypher · nonentity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • nobody knows3.284 lần trong kho sách

    • nobody else4.109 lần trong kho sách

    • nobody cares445 lần trong kho sách

    • there's nobody812 lần trong kho sách

    • nobody knew2.321 lần trong kho sách

    • nobody wants493 lần trong kho sách

    • nobody cared372 lần trong kho sách

    • nobody thinks261 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về nobody

nobody nghĩa là gì?

nobody nghĩa là không ai (bản dịch máy, chưa biên tập). nobody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person of no influence.

nobody dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nobody có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nobody được dùng trong câu như thế nào?

Long did spoon after spoon go tinkling into the dish, nobody speaking the while. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nobody, mã đối chiếu EV-AD11BE6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nobody” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nobody và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Long did spoon after spoon go tinkling into the dish, nobody speaking the while.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In fact it appears to have occurred to nobody but myself that there was anything experimental about this period.
Sara Jeannette Duncan, The crow's-nest. Nguồn: Project Gutenberg #73588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Others who had noticed the absence of the bastards, guessed it was something that affected them; but nobody divined what, much less its extent.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘What!’ said she,’ are we alone; is there nobody who can act?’--‘Yes, Madame, alone; action is useless--resistance is impossible.’
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nobody sees it in any other light but as a thing to be talked of, not to be precautioned against.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I’ll take care they sha’n’t put upon you, father, now that you have nobody but me.”
Mrs. Oliphant, The Cuckoo in the Nest, v. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #52575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ice will become water--it will run down, it will flood ze contree; but it will not do good to nobody, Mademoiselle.
Mrs. Oliphant, Ombra. Nguồn: Project Gutenberg #53583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nobody was eating any more; they only kept on drinking, consuming an extraordinary amount of wines and liqueurs.
Emilia, condesa de Pardo Bazán, A Christian Woman. Nguồn: Project Gutenberg #54796. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Nobody could grow old in such an air as this,” said the young man, briskly.
Harold Frederic, The Return of the O'Mahony: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But it's all over now, Rosy," he said, putting his arm caressingly round his little sister's neck, "you're safe now, and nobody shall trouble you.
Horatio, Jr. Alger, Rough and Ready; Or, Life Among the New York Newsboys. Nguồn: Project Gutenberg #55142. · Nguyên văn tiếng Anh
And Stella would have been more thoughtful, more judicious, if there had been nobody at home behind her to bear the responsibility of common life.
Mrs. Oliphant, Old Mr. Tredgold. Nguồn: Project Gutenberg #55155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She would, she felt, have nobody recommended to her for her husband whose chief characteristic was that he would take care of Stella.

Cô cảm thấy sẽ không có ai tiến cử chồng cô, người có đặc điểm chính là anh ấy sẽ chăm sóc Stella.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Old Mr. Tredgold. Nguồn: Project Gutenberg #55155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB