Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sensitive

tính từB2
US/ˈsɛnsətɪv/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sensitive nghĩa là nhạy cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsive to physical stimuli.

Các nét nghĩa của từ sensitive

  1. 1

    tính từB2

    responsive to physical stimuli

    đáp ứng với các kích thích vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insensitive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • morbidly sensitive143 lần trong kho sách

    • sensitive plant222 lần trong kho sách

    • peculiarly sensitive113 lần trong kho sách

    • keenly sensitive116 lần trong kho sách

    • sensitive nerves151 lần trong kho sách

    • highly sensitive223 lần trong kho sách

    • extremely sensitive203 lần trong kho sách

    • context sensitive100 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    being susceptible to the attitudes, feelings, or circumstances of others

    dễ bị ảnh hưởng bởi thái độ, cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insensitive

  3. 3

    tính từB2

    able to feel or perceive

    có thể cảm nhận hoặc nhận thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sensible

Câu hỏi thường gặp về sensitive

sensitive nghĩa là gì?

sensitive nghĩa là nhạy cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsive to physical stimuli.

sensitive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sensitive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sensitive được dùng trong câu như thế nào?

The importance of cultural competence extends to community engagement, where individuals can contribute to the creation of inclusive and culturally sensitive spaces. («Social Skills/The Social Skill of Cultural Competence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303112 (bản sửa đổi 2599853).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sensitive, mã đối chiếu EV-7A8D9FE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sensitive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sensitive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The importance of cultural competence extends to community engagement, where individuals can contribute to the creation of inclusive and culturally sensitive spaces.

Tầm quan trọng của năng lực văn hóa còn mở rộng đến sự tham gia của cộng đồng, nơi các cá nhân có thể đóng góp vào việc tạo ra những không gian hòa nhập và nhạy cảm về văn hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Social Skills/The Social Skill of Cultural Competence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303112 (bản sửa đổi 2599853). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our exquisitely sensitive perceptions of fear and anxiety are especially vigilant in alerting us to a wide variety of dangers: real, potential, or imagined.
«Limits To Growth/Coping with Abundance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217123 (bản sửa đổi 2708969). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, as she was a faithful, conscientious woman, and, withal, sensitive in her feelings, to be found fault with, worried her exceedingly.

Tuy nhiên, vì là một người phụ nữ chung thủy, tận tâm và lại nhạy cảm trong cảm xúc nên bị chê trách nên cô vô cùng lo lắng.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Trials and Confessions of a Housekeeper. Nguồn: Project Gutenberg #4622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He knew what sensitive creatures flowers are, and had noticed that they thrive with some people and not with others.
August Strindberg, In Midsummer Days, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6694. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But the critic admitted that the face was charmingly expressive, the sweet and sensitive mouth always in sympathy with the twinkling, candid eyes.

Nhưng nhà phê bình thừa nhận khuôn mặt biểu cảm duyên dáng, khuôn miệng ngọt ngào, nhạy cảm luôn tạo thiện cảm với đôi mắt lấp lánh, trong sáng.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her love for Victorine made her sensitive to the stain on her birth.
Helen Hunt Jackson, Between Whiles. Nguồn: Project Gutenberg #10756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"By paying him an incredible price--and, moreover, by causing to vibrate what in him is a very sensitive chord."

"Bằng cách trả cho anh ta một cái giá đáng kinh ngạc - và hơn thế nữa, bằng cách làm rung chuyển thứ ở anh ta là một hợp âm rất nhạy cảm."dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556. · Bản dịch tiếng Anh
He had the instinct for debate, the instinct for management, together with a sensitive and contriving ambition.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rapture opened its sensitive flower and life culminated for him.
Mary Hartwell Catherwood, The Lady of Fort St. John. Nguồn: Project Gutenberg #18631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come, Lady de Clare, I must not allow you to tease my protege, you do not know how sensitive he is.
Frederick Marryat, Japhet in Search of a Father. Nguồn: Project Gutenberg #24470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The necessity of laboring for them is not especially imperative at this juncture, and why should you be more sensitive now than formerly?
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shy, sensitive, and nervous, she was a noble book, sealed to all save God.
Julia Kavanagh, Rachel Gray: A Tale Founded on Fact. Nguồn: Project Gutenberg #36160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB