yesterday
trạng từA1- yesterdays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
yesterday nghĩa là hôm qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yesterday là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the day preceding today.
Các nét nghĩa của từ yesterday
- 1
trạng từA1
on the day preceding today
vào ngày hôm trướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
yesterday afternoon1.482 lần trong kho sách
yesterday evening1.759 lần trong kho sách
yesterday morning2.426 lần trong kho sách
since yesterday1.510 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in the recent past
trong quá khứ gần đâydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về yesterday
yesterday nghĩa là gì?
yesterday nghĩa là hôm qua (bản dịch máy, chưa biên tập). yesterday là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the day preceding today.
yesterday dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ yesterday có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
yesterday được dùng trong câu như thế nào?
Hundreds of thousands of British public sector workers went on strike across the country yesterday to protest planned changes to . («Hundreds of thousands of British public sector workers strike over planned pension changes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=270045 (bản sửa đổi 4819603).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yesterday, mã đối chiếu EV-ED5FD459. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng