record
danh từ, động từA2- recorded
- recording
- recordings
- records
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
record nghĩa là ghi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
record là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything (such as a document or a phonograph record or a photograph) providing permanent evidence of or information about past events.
Các nét nghĩa của từ record
- 1
danh từA2
anything (such as a document or a phonograph record or a photograph) providing permanent evidence of or information about past events
bất cứ thứ gì (như tài liệu, bản ghi âm hoặc ảnh) cung cấp bằng chứng hoặc thông tin lâu dài về các sự kiện trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
record assists492 lần trong kho sách
record label507 lần trong kho sách
historical record351 lần trong kho sách
fossil record290 lần trong kho sách
record producer247 lần trong kho sách
record industry296 lần trong kho sách
video record248 lần trong kho sách
official record234 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
sound recording consisting of a disk with a continuous groove
ghi âm bao gồm một đĩa có rãnh liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa phonograph record · phonograph recording · disk · disc · platter
- 3
danh từA2
the number of wins versus losses and ties a team has had
- 4
động từA2
make a record of
lập biên bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enter · put down
- 5
động từA2
register electronically
đăng ký điện tửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tapeTrái nghĩa erase
- 6
động từA2
indicate a certain reading
chỉ ra một cách đọc nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa read · register · show
Câu hỏi thường gặp về record
record nghĩa là gì?
record nghĩa là ghi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). record là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything (such as a document or a phonograph record or a photograph) providing permanent evidence of or information about past events.
record dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ record có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
record được dùng trong câu như thế nào?
Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation. («Scientific Method in Organizational Research», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/record, mã đối chiếu EV-BAAC68D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng