down
tính từ, trạng từ, prepositionA1- downed
- downing
- downs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
down nghĩa là xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
down là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or moving lower in position or less in some value.
Các nét nghĩa của từ down
- 1
tính từA1
being or moving lower in position or less in some value
đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sat down65.465 lần trong kho sách
sit down34.027 lần trong kho sách
went down30.773 lần trong kho sách
lay down17.561 lần trong kho sách
go down26.698 lần trong kho sách
come down27.082 lần trong kho sách
came down24.613 lần trong kho sách
laid down12.721 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
extending or moving from a higher to a lower place
mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa downward
- 3
tính từA1
becoming progressively lower
ngày càng thấp hơndịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA1
spatially or metaphorically from a higher to a lower level or position
về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa downwards · downward · downwardlyTrái nghĩa up
- 5
trạng từA1
away from a more central or a more northerly place
cách xa một nơi trung tâm hơn hoặc một nơi phía bắc hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa up
- 6
trạng từA1
paid in cash at time of purchase
thanh toán bằng tiền mặt khi mua hàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về down
down nghĩa là gì?
down nghĩa là xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). down là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or moving lower in position or less in some value.
down dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ down có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
down được dùng trong câu như thế nào?
As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study. («Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/down, mã đối chiếu EV-6591D72E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng