simple
tính từA2- simpler
- simplest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
simple nghĩa là đơn giản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
simple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having few parts.
Các nét nghĩa của từ simple
- 1
tính từA2
having few parts
có ít bộ phậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa complex
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
simple minded1.448 lần trong kho sách
simple hearted984 lần trong kho sách
simple truth1.127 lần trong kho sách
simple reason1.067 lần trong kho sách
simple model475 lần trong kho sách
simple enough1.728 lần trong kho sách
simple words1.187 lần trong kho sách
relatively simple286 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
easy and not involved or complicated
dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elementary · uncomplicated · unproblematic
- 3
tính từA2
apart from anything else
ngoài bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bare · mere
Câu hỏi thường gặp về simple
simple nghĩa là gì?
simple nghĩa là đơn giản (bản dịch máy, chưa biên tập). simple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having few parts.
simple dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ simple có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
simple được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/simple, mã đối chiếu EV-BF48B2C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng