Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

box

danh từA1
US/ˈbɑks/
boxed
boxes
boxing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

box nghĩa là cái hộp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

box là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a (usually rectangular) container.

Các nét nghĩa của từ box

  1. 1

    danh từA1

    a (usually rectangular) container

    một thùng chứa (thường là hình chữ nhật)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • snuff box2.683 lần trong kho sách

    • rectangular box1.774 lần trong kho sách

    • tin box1.306 lần trong kho sách

    • box shown1.736 lần trong kho sách

    • tinder box779 lần trong kho sách

    • box containing908 lần trong kho sách

    • wooden box791 lần trong kho sách

    • witness box744 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    private area in a theater or grandstand where a small group can watch the performance

    khu vực riêng trong nhà hát hoặc khán đài nơi một nhóm nhỏ có thể xem buổi biểu diễndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loge

  3. 3

    danh từA1

    the quantity contained in a box

    số lượng chứa trong một hộpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boxful

Câu hỏi thường gặp về box

box nghĩa là gì?

box nghĩa là cái hộp (bản dịch máy, chưa biên tập). box là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a (usually rectangular) container.

box dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ box có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

box được dùng trong câu như thế nào?

I also remarked a little sentry box, round which there were holes looking in every direction. (René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/box, mã đối chiếu EV-42FC3A48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “box” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa box và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I also remarked a little sentry box, round which there were holes looking in every direction.

Tôi cũng để ý đến một cái hộp canh gác nhỏ, xung quanh có những cái lỗ nhìn ra mọi hướng.dịch máy, chưa biên tập

René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Such findings assist insight into the violent cultural correlates of competitive contact sports like boxing, hockey, wrestling, and American football.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While they were trudging with it to the town, the son remarked to his father that there was some living thing in the box.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Choose the correct answer for each question below by clicking a box.
«Instructional design/Learning objectives/Cognitive Domain Verb Usage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53145 (bản sửa đổi 2707611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“My father knew nothing,” said Olivia, and she reached down, and put out her hand to him over the box.
Charles Garvice, Olivia. Nguồn: Project Gutenberg #70446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We were up in our room, I dusting, and Fan folding some clothes, and laying ribbons orderly in a pretty box.
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Without speaking a word, the boy led the way into a corner of the passage, boxed off so as to form a clerk’s room.
John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The woman made a stride forward, and stretched out her hand towards the box.

Người phụ nữ sải bước về phía trước và đưa tay về phía chiếc hộp.dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, Lady Lucy's secret. Nguồn: Project Gutenberg #74876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was she who lent you the opera-box last night, was it not?”
Bertha M. Clay, Suffered in vain. Nguồn: Project Gutenberg #75137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I spoke to an attendant doorkeeper, who conducted us upstairs and along the back of the gallery to a private box overlooking the stage.

Tôi nói chuyện với một người gác cửa, người này dẫn chúng tôi lên lầu và dọc theo phía sau phòng trưng bày đến một chiếc hộp riêng nhìn ra sân khấu.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I want to be incinerated, and kept in a small box, but not thrown to the sea."
«Patrick Poivre d'Arvor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116941 (bản sửa đổi 10229071). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In response to user requests, Google has made it possible to rearrange all icons on the toolbar, including the search box.

Để đáp ứng yêu cầu của người dùng, Google đã cho phép sắp xếp lại tất cả các biểu tượng trên thanh công cụ, bao gồm cả hộp tìm kiếm.dịch máy, chưa biên tập

«Google Toolbar for Firefox now out of beta», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22826 (bản sửa đổi 4818982). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5