fax
danh từ, động từB1- faxed
- faxes
- faxing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: duplicator that transmits the copy by wire or radio.
Các nét nghĩa của từ fax
- 1
danh từB1
duplicator that transmits the copy by wire or radio
máy sao chép truyền bản sao bằng dây hoặc radiodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa facsimile · facsimile machine
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fax machines34 lần trong kho sách
- 2
động từB1
send something via a facsimile machine
Đồng nghĩa telefax · facsimile
Câu hỏi thường gặp về fax
fax nghĩa là gì?
fax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: duplicator that transmits the copy by wire or radio.
fax dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fax có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fax được dùng trong câu như thế nào?
Finally, he sent a fax to the military adviser of the Secreretary-General of the United Nations. («United Nations Assistance Mission for Rwanda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538135 (bản sửa đổi 10436292).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fax, mã đối chiếu EV-7BE6DF2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng