Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

direction

danh từA2
US/dɚˈɛkʃən/
directions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

direction nghĩa là phương hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

direction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line leading to a place or point.

Các nét nghĩa của từ direction

  1. 1

    danh từA2

    a line leading to a place or point

    một dòng dẫn đến một địa điểm hoặc điểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa way

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • opposite direction5.357 lần trong kho sách

    • age in direction2.639 lần trong kho sách

    • every direction7.370 lần trong kho sách

    • different direction3.124 lần trong kho sách

    • direction indicated804 lần trong kho sách

    • various direction990 lần trong kho sách

    • westerly direction559 lần trong kho sách

    • direction whence655 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the spatial relation between something and the course along which it points or moves

    mối quan hệ không gian giữa một cái gì đó và quá trình mà nó chỉ hoặc di chuyểndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a general course along which something has a tendency to develop

    một quá trình chung mà theo đó một cái gì đó có xu hướng phát triểndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về direction

direction nghĩa là gì?

direction nghĩa là phương hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). direction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line leading to a place or point.

direction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ direction có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

direction được dùng trong câu như thế nào?

If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible. («Introduction to the Second Law of Thermodynamics: Heat Engines and Their Efficiency», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/direction, mã đối chiếu EV-A6E071F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “direction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa direction và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.

Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to the Second Law of Thermodynamics: Heat Engines and Their Efficiency», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The dipole is centered at the origin and points in the y-direction as shown.
«Quizbank/calcPhyEMqAll/c07», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238981 (bản sửa đổi 1911400). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dipole is centered at the origin and points in the y-direction as shown.
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153099154232», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237310 (bản sửa đổi 2722278). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These have been assigned as head direction cells, grid cells and boundary cells.

Chúng đã được chỉ định làm ô định hướng đầu, ô lưới và ô ranh giới.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Medicine/The Hippocampus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216213 (bản sửa đổi 2405984). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hanuman protects the fort from the curse of the god of death, Yama, who controls the direction of south.
«The Varanasi Heritage Dossier/Ramanagar Fort», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151899 (bản sửa đổi 1215929). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are two forms of β-sheet, depending on the direction of the protein chain.

Có hai dạng tấm β, tùy thuộc vào hướng của chuỗi protein.dịch máy, chưa biên tập

«Enzyme structure and function», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146886 (bản sửa đổi 2767908). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are very soft, provide a great cushion and can easily move in any direction inside the pillow at any time.
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo/Research and development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467163 (bản sửa đổi 4622279). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also verify that the antenna is pointed in the correct direction.
«Antenna Television/Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463296 (bản sửa đổi 4349705). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These result in a wave, which travels along the wire in the opposite direction.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The directions that give these principal stresses are called the principal axis.
«Overview of Elasticity of Materials/Introducing Stress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436834 (bản sửa đổi 4419065). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There's also a variation called Split Time, Opposite Direction - hands meet twice still, but on front and back (sic) positions.

Ngoài ra còn có một biến thể gọi là Phân chia thời gian, Hướng đối diện - hai bàn tay vẫn gặp nhau hai lần, nhưng ở vị trí phía trước và phía sau (sic).dịch máy, chưa biên tập

«Juggling/Poi tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379421 (bản sửa đổi 4420822). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source.

Trong tổ, một số con ong thực hiện điệu nhảy lắc lư, được cho là để thông báo cho đồng loại về khoảng cách, hướng và lợi nhuận của nguồn thức ăn.dịch máy, chưa biên tập

«Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0