Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

assume

động từ
B1
US/əˈsum/
assumed
assumes
assuming
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

assume nghĩa là giả sử.

assume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    take to be the case or to be true

    →

    coi đó là trường hợp hoặc là sự thật

    Đồng nghĩa:presume, take for granted
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    assume the dots
    632 lần trong kho sách
    assume the title
    444 lần trong kho sách
    assume an expression
    690 lần trong kho sách
    assume the offensive
    283 lần trong kho sách
    assume the responsibility
    298 lần trong kho sách
    assume command
    539 lần trong kho sách
    assume an air
    1.140 lần trong kho sách
    gradually assume
    330 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    take on titles, offices, duties, responsibilities

    →

    đảm nhận các chức danh, chức vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm

    Đồng nghĩa:adopt, take on, take over
  3. 3động từ
    B1

    take on a certain form, attribute, or aspect

    →

    đảm nhận một hình thức, thuộc tính hoặc khía cạnh nhất định

    Đồng nghĩa:acquire, adopt, take on, take
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa assume và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.

Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.

OpenStax, The Kingdom of Kush (World History Volume 1, to 1500)
It is important to communicate the experience and avoid assuming intent.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2026/Romantic jealousy
Μή, or its compound, presents the negation as willed, or as part of an imagined or assumed case.
Wikimedia contributors, Introductory Ancient Greek Language/Lesson 8
By what factor have you decreased the heat flow (assuming the same inside and outside temperatures).
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/All
By what factor have you decreased the heat flow (assuming the same inside and outside temperatures).
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/FE
By what factor have you decreased the heat flow (assuming the same inside and outside temperatures).
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T4
Assume no friction or air drag, and that you are coasting.
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T3
Here the density of mass is assumed to be presented by a continuous function \, \, at the distance from the centre .
Wikimedia contributors, PlanetPhysics/Potential of Spherical Shell
Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.

Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2013/Burnout
We shouldn't assume, they argue, that we're unique and we should start from the premise that we are very typical.
Wikimedia contributors, Extraterrestrial life/Astrosociobiology
We assume that the charge density is a Dirac delta such that for a point charge , where is a volume that contains only the charge.
Wikimedia contributors, Electricity and magnetism/Maxwell's equations
Remember to use exact masses, and since the isotopes were not specified, that means we assume the most abundant version is to be used.
Wikimedia contributors, Quantum Chemistry/Example 18

Câu hỏi thường gặp về assume (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. assume nghĩa là gì trong tiếng Việt?

assume có nghĩa chính là: coi đó là trường hợp hoặc là sự thật. Định nghĩa tiếng Anh: "take to be the case or to be true".

2. assume thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

assume là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của assume theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), assume được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈsum/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. assume thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ assume được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của assume gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của assume gồm: assumed, assumes, assuming.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với assume là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: assume the dots, assume the title, assume an expression, assume the offensive, assume the responsibility.

7. assume có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: presume, take for granted, adopt, take on, take over. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến assume?

Từ assume xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với assume đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle." (Dịch nghĩa: Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.). Câu văn minh họa cách dùng assume làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng assume?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.