everyone
pronouneveryone là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa everyone và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Finally, he told everyone what he had been thinking about.Cuối cùng, anh nói với mọi người điều anh đang nghĩ đến.
Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.Wild Charley was precipitated into the midst of the flames, and everyone was convinced that he was beyond help now.For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.
In the Cave of Frances, they killed everyone who lived on the island.Everyone had set out by three p.m., the crowd being compact.It's very important for me that everyone knows that I love her very much, that her death was unintentional, that it was an accident."Đối với tôi, điều rất quan trọng là mọi người đều biết rằng tôi yêu cô ấy rất nhiều, rằng cái chết của cô ấy là ngoài ý muốn và đó là một tai nạn”.
"We can make Britain a place where a good life is in reach for everyone who is willing to work and do the right thing.This means that it is recommended for everyone to upgrade to this release.Điều này có nghĩa là mọi người nên nâng cấp lên phiên bản này.
After a notable event happens, whatever it may be, you changed the prediction after the fact and present it to everyone.Sau khi một sự kiện đáng chú ý xảy ra, bất kể đó là gì, bạn đã thay đổi dự đoán sau sự kiện đó và trình bày nó với mọi người.
Everyone has the right to their own opinion especially in matters of religion unless it causes public order issues.In addition, they emphasize contributions from everyone at the meeting, and not too much from one particular person.Câu hỏi thường gặp về everyone (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. everyone nghĩa là gì trong tiếng Việt?
everyone có nghĩa chính là: everyone là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "everyone".
2. everyone thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
everyone là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của everyone theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), everyone được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛvɹiˌwʌn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. everyone thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ everyone được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của everyone gồm những dạng nào?
Từ everyone có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với everyone là gì?
Từ everyone thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. everyone có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến everyone?
Từ everyone xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với everyone đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Finally, he told everyone what he had been thinking about." (Dịch nghĩa: Cuối cùng, anh nói với mọi người điều anh đang nghĩ đến.). Câu văn minh họa cách dùng everyone làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng everyone?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.