Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manner

danh từ
A2
US/ˈmænɚ/
mannered
manners
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

manner nghĩa là cách thức.

manner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    how something is done or how it happens

    →

    làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào

    Đồng nghĩa:mode, style, way, fashion
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    friendly manner
    1.422 lần trong kho sách
    similar manner
    1.255 lần trong kho sách
    like manner
    6.411 lần trong kho sách
    usual manner
    1.338 lần trong kho sách
    following manner
    1.352 lần trong kho sách
    peculiar manner
    877 lần trong kho sách
    manner towards
    1.275 lần trong kho sách
    manner of speaking
    901 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a way of acting or behaving

    →

    một cách hành động hoặc cư xử

    Đồng nghĩa:personal manner
  3. 3danh từ
    A2

    a kind

    →

    một loại

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa manner và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Clumps represent the functional clusters in a retrievable manner, and so by storing the clump any functional cluster can be reproduced.
Wikimedia contributors, Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Memory
As a result, computations can be done in a modular manner that is suitable for computer implementation.

Kết quả là, việc tính toán có thể được thực hiện theo cách mô đun phù hợp với việc triển khai trên máy tính.

Wikimedia contributors, Nonlinear finite elements/Axial bar finite element solution
Although there will always be some gifted hosts, on the whole events are still hosted in an extreme amateur manner.
Wikimedia contributors, The History of Trench Wars/The Future
Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students.

Vì vậy, cách thức thực hiện đánh giá có ý nghĩa rất lớn đối với cả người dạy và người học.

Wikimedia contributors, Cognition and Instruction/Motivation
Concert etiquette not only includes cell phones, but the manners of the choir itself.
Wikimedia contributors, Choral Techniques and Literature for the Real World
He commands Zénobie to marry him in the same imperious manner that he adopts when he orders the Roman ambassador to leave his kingdom.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th
However, the point of this passage is quite clear: every society has manners of harming other people.
Wikimedia contributors, The Grand Inquisitor/Rebellion
When two things communicate with each other in a standard manner, this is known as a protocol.

Khi hai thứ giao tiếp với nhau theo cách tiêu chuẩn, đây được gọi là giao thức.

Wikipedia contributors, Protocol stack
Since my father took his leave of us we have resumed our former manner of living.
Rousseau, Jean-Jacques, Eloisa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had been a student of men and manners, but he had never lit on anything more incomprehensible than this before.
Marryat, Florence, The strange transfiguration of Hannah Stubbs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everything was on a large scale, which suited this palatial Italian manner.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Asphodel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As for Queenie, she took herself to task severely for all manner of miserable fancies as she walked back to the cottage in the darkness.
Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về manner (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. manner nghĩa là gì trong tiếng Việt?

manner có nghĩa chính là: làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào. Định nghĩa tiếng Anh: "how something is done or how it happens".

2. manner thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

manner là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của manner theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manner được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmænɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. manner thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ manner được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của manner gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của manner gồm: mannered, manners.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manner là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: friendly manner, similar manner, like manner, usual manner, following manner.

7. manner có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mode, style, way, fashion, personal manner. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manner?

Từ manner xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với manner đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Clumps represent the functional clusters in a retrievable manner, and so by storing the clump any functional cluster can be reproduced.". Câu văn minh họa cách dùng manner làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manner?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.