Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

card

danh từA1
US/ˈkɑɹd/
carded
carding
cards

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

card nghĩa là thẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

card là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a set of small pieces of stiff paper marked in various ways and used for playing games or for telling fortunes.

Các nét nghĩa của từ card

  1. 1

    danh từA1

    one of a set of small pieces of stiff paper marked in various ways and used for playing games or for telling fortunes

    một trong những tập hợp những mảnh giấy cứng nhỏ được đánh dấu bằng nhiều cách khác nhau và được sử dụng để chơi trò chơi hoặc để bói toándịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pack of card816 lần trong kho sách

    • playing card1.136 lần trong kho sách

    • credit card948 lần trong kho sách

    • visiting card712 lần trong kho sách

    • trump card391 lần trong kho sách

    • card tables410 lần trong kho sách

    • card playing569 lần trong kho sách

    • graphics card211 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a card certifying the identity of the bearer

    một thẻ xác nhận danh tính của người mangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa identity card

  3. 3

    danh từA1

    a rectangular piece of stiff paper used to send messages (may have printed greetings or pictures)

Câu hỏi thường gặp về card

card nghĩa là gì?

card nghĩa là thẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). card là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a set of small pieces of stiff paper marked in various ways and used for playing games or for telling fortunes.

card dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ card có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

card được dùng trong câu như thế nào?

Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects. («Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/card, mã đối chiếu EV-20F52AAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “card” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa card và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects.

Tùy thuộc vào hình thức vật chất của nó (tiền mặt và độ sạch của nó hoặc thẻ tín dụng), các liên tưởng được mồi trước có thể làm thay đổi các khía cạnh cảm xúc và động lực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals.

Nhiều sinh viên sử dụng thẻ tín dụng và các khoản vay sinh viên để chi trả cho những thú vui ngày nay, chẳng hạn như những chuyến du lịch, quần áo và những bữa ăn đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
First, the wedding cards were sent out far and near.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The bride's fate The sequel to "The changed brides". Nguồn: Project Gutenberg #69828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Miss Saunders rose, took a card from the salver, and examined it critically, as if she would read the owner's character from his address.

Cô Saunders đứng dậy, lấy một tấm danh thiếp từ trong tủ và xem xét nó một cách kỹ lưỡng, như thể cô sẽ đọc được tính cách của người chủ trong địa chỉ của ông ta.dịch máy, chưa biên tập

Madeline Leslie, White and black lies. Nguồn: Project Gutenberg #73637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She took her post, opened the cards, and sent for her daughters.
Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the card Batty had found in the Paris hotel, which was the first one that came to his hand.

Đó là tấm thẻ mà Batty tìm thấy ở khách sạn Paris, tấm thẻ đầu tiên anh ấy có được.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will send her a card, trusting she will excuse the brief notice."
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
See, here are his initials, ‘G. L.,’ on the back of the card.

Hãy xem, đây là tên viết tắt của anh ấy, ‘G. L.,” ở mặt sau của tấm thiệp.dịch máy, chưa biên tập

E. Burke, Mrs. Collins, Lillian's vow. Nguồn: Project Gutenberg #76634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Each deal goes through four phases: dealing the cards, the auction (also referred to as bidding), playing the cards, and scoring the results.
«Contract bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6131 (bản sửa đổi 8939778). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
New Christmas customs such as the Christmas tree and the greeting card were making their first appearances.
«A Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20261 (bản sửa đổi 10939362). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each round of betting is typically referred to by the number of cards a player has in front of them.

Mỗi vòng cược thường được gọi bằng số lượng quân bài mà người chơi có trước mặt họ.dịch máy, chưa biên tập

«Stud poker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144310 (bản sửa đổi 9305542). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.

DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.dịch máy, chưa biên tập

«Lawrence Rocks (chemist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676514 (bản sửa đổi 10977125). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0