Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

perfect

tính từ, động từA2
US/pɚˈfɛkt/
perfected
perfecting
perfects

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

perfect nghĩa là hoàn hảo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

perfect là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being complete of its kind and without defect or blemish.

Các nét nghĩa của từ perfect

  1. 1

    tính từA2

    being complete of its kind and without defect or blemish

    hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa imperfect

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • perfect confidence1.591 lần trong kho sách

    • perfect harmony821 lần trong kho sách

    • perfect health1.317 lần trong kho sách

    • perfect silence1.527 lần trong kho sách

    • perfect indifference668 lần trong kho sách

    • perfect freedom756 lần trong kho sách

    • perfect safety785 lần trong kho sách

    • perfect ease704 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    without qualification

    không có bằng cấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arrant · complete · consummate · double-dyed · everlasting · gross

  3. 3

    tính từA2

    precisely accurate or exact

  4. 4

    động từA2

    make perfect or complete

    làm cho hoàn hảo hoặc hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hone

Câu hỏi thường gặp về perfect

perfect nghĩa là gì?

perfect nghĩa là hoàn hảo (bản dịch máy, chưa biên tập). perfect là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being complete of its kind and without defect or blemish.

perfect dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ perfect có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

perfect được dùng trong câu như thế nào?

GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse. («A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perfect, mã đối chiếu EV-5F157613. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “perfect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa perfect và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.

GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort.

Thật hấp dẫn khi dành nhiều thời gian để cố gắng xây dựng một đội ngũ hoàn hảo, nhưng nỗ lực đó không đáng chút nào.dịch máy, chưa biên tập

«City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only the best of materials which make for a perfect set are used.

Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A perfect inhalation breath can be accomplished the following way: Exhale fully and count out loud to twenty without breathing in any additional air.
«Trumpet/Playing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227407 (bản sửa đổi 4104375). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pep is committed to playing attacking football, which is perfect for me, and City's performances last season were outstanding.

Pep cam kết chơi thứ bóng đá tấn công, điều đó hoàn hảo đối với tôi, và màn trình diễn của Man City mùa trước rất xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

«Football: Manchester City signs Riyad Mahrez from Leicester», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2847653 (bản sửa đổi 4818133). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Herod saw himself as the perfect example of a refined king even if Bible writers saw him as a tyrant.
«Herod the Great», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563939 (bản sửa đổi 10251924). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Black holes act like perfect black bodies, which means they do not reflect any light.
«Black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3506 (bản sửa đổi 11004398). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is one of the most perfect of night-glasses, besides being the most useful of telescopes.
Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But I confess to never having met with these perfect unions.
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If it were not for that, she would be perfect--simply perfect.’
John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“‘Every good and perfect gift cometh from God,’” I made answer.
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So well made was it, though, and so perfect the harness, that not a bolt, a nut, or a strap gave way.
Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672. · Nguyên văn tiếng Anh