effort
danh từA2- efforts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
effort nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
effort là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something.
Các nét nghĩa của từ effort
- 1
danh từA2
earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something
hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm làm hoặc hoàn thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attempt · endeavor · endeavour · try
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
desperate effort2.308 lần trong kho sách
violent effort1.085 lần trong kho sách
supreme effort847 lần trong kho sách
vain effort965 lần trong kho sách
frantic effort585 lần trong kho sách
strenuous effort532 lần trong kho sách
mighty effort732 lần trong kho sách
superhuman effort507 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
use of physical or mental energy
sử dụng năng lượng thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elbow grease · exertion · travail · sweat
- 3
danh từA2
a notable achievement
một thành tựu đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feat · exploit
Câu hỏi thường gặp về effort
effort nghĩa là gì?
effort nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập). effort là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something.
effort dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ effort có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
effort được dùng trong câu như thế nào?
Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/effort, mã đối chiếu EV-4224B636. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng