require
động từB1- required
- requires
- requiring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
require nghĩa là yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
require là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: require as useful, just, or proper.
Các nét nghĩa của từ require
- 1
động từB1
require as useful, just, or proper
yêu cầu là hữu ích, công bằng hoặc phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa necessitate · ask · postulate · need · take · involve
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
occasion require803 lần trong kho sách
require to maintain527 lần trong kho sách
require to assemble436 lần trong kho sách
require consumes364 lần trong kho sách
device require371 lần trong kho sách
- 2
động từB1
consider obligatory
xem xét bắt buộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ask · expect
- 3
động từB1
make someone do something
khiến ai đó làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa command
Câu hỏi thường gặp về require
require nghĩa là gì?
require nghĩa là yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). require là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: require as useful, just, or proper.
require dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ require có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
require được dùng trong câu như thế nào?
By practicing metacognitive behaviors, you are preparing yourself to engage in the kind of rational, abstract thought that will be required for philosophy. («Overcoming Cognitive Biases and Engaging in Critical Reflection», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/require, mã đối chiếu EV-7F2FA15F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng