Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enterprise

danh từB2
US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/
enterprises
enterprising

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

enterprise nghĩa là doanh nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enterprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).

Các nét nghĩa của từ enterprise

  1. 1

    danh từB2

    a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness)

    một công việc có mục đích hoặc cần cù (đặc biệt là một công việc đòi hỏi nỗ lực hoặc sự táo bạo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa endeavor · endeavour

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • commercial enterprise324 lần trong kho sách

    • perilous enterprise182 lần trong kho sách

    • hazardous enterprise145 lần trong kho sách

    • missionary enterprise140 lần trong kho sách

    • industrial enterprise126 lần trong kho sách

    • private enterprise359 lần trong kho sách

    • daring enterprise166 lần trong kho sách

    • desperate enterprise193 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an organization created for business ventures

    một tổ chức được thành lập cho các dự án kinh doanhdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    readiness to embark on bold new ventures

    sẵn sàng bắt tay vào những dự án mạo hiểm mới táo bạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enterprisingness · initiative · go-ahead

Câu hỏi thường gặp về enterprise

enterprise nghĩa là gì?

enterprise nghĩa là doanh nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). enterprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).

enterprise dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ enterprise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

enterprise được dùng trong câu như thế nào?

The elder Barnum was a man of many enterprises and few successes. (Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enterprise, mã đối chiếu EV-97E1FDD7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enterprise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enterprise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The elder Barnum was a man of many enterprises and few successes.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Thus he discovered in me great courage, enterprise, and constancy of purpose.
George Tucker, A Voyage to the Moon With Some Account of the Manners and Customs, Science and Philosophy, of the People of Morosofia, and Other Lunarians. Nguồn: Project Gutenberg #10005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he went into any enterprise, he went into it thoroughly.
Robert Barr, A Woman Intervenes. Nguồn: Project Gutenberg #9379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.

Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Internetworking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 2146279). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many people are ruined, an immense amount of capital which ventured into enterprises is lost, but of course the greatest sufferers are the workingmen themselves.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two men agreeing well would be none too many for an enterprise which was increasing in importance every day.
Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We smiled, for we thought how little he was capable of coping with the energy and enterprise of ourselves.
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But these counsels only made the reckless boy more eager to win honor of such a high enterprise.

Nhưng những lời khuyên này chỉ khiến cậu bé liều lĩnh càng thêm háo hức giành được vinh dự cho một doanh nghiệp cao cả như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Josephine Preston Peabody, Old Greek Folk Stories Told Anew. Nguồn: Project Gutenberg #9313. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I am pleased, sir," he said, "that you find in this new enterprise an object of so much interest to engage your mind.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For Woman's Love. Nguồn: Project Gutenberg #16094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All great enterprises, however, are liable to sudden checks, and misfortune too often comes when one least expects it.

Tuy nhiên, tất cả các doanh nghiệp lớn đều có khả năng bị kiểm tra đột ngột và bất hạnh thường xảy đến vào lúc người ta ít mong đợi nhất.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family. Nguồn: Project Gutenberg #18549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He prayed them not to discredit the great name they had won, nor to leave their glorious enterprise for others, more daring, to finish.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We became the old original first Newspaper Syndicate on the planet; it was on a small scale, but that is usual with untried new enterprises.

Chúng tôi đã trở thành Tập đoàn Báo chí đầu tiên ban đầu trên hành tinh; tuy ở quy mô nhỏ nhưng đó là điều bình thường đối với các doanh nghiệp mới chưa được thử nghiệm.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Chapters from My Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #19987. · Nguyên văn tiếng Anh