cell
danh từB1- celled
- cells
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cell nghĩa là tế bào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment.
Các nét nghĩa của từ cell
- 1
danh từB1
any small compartment
bất kỳ ngăn nhỏ nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stem cell952 lần trong kho sách
cell phone822 lần trong kho sách
cell membrane645 lần trong kho sách
cell phones574 lần trong kho sách
eukaryotic cell397 lần trong kho sách
cancer cell431 lần trong kho sách
nerve cell435 lần trong kho sách
fuel cell424 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(biology) the basic structural and functional unit of all organisms
(sinh học) đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a device that delivers an electric current as the result of a chemical reaction
một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electric cell
Câu hỏi thường gặp về cell
cell nghĩa là gì?
cell nghĩa là tế bào (bản dịch máy, chưa biên tập). cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment.
cell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cell có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cell được dùng trong câu như thế nào?
These have been assigned as head direction cells, grid cells and boundary cells. («WikiJournal of Medicine/The Hippocampus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216213 (bản sửa đổi 2405984).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cell, mã đối chiếu EV-7E63FE64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng