recycle
động từA2- recycled
- recycles
- recycling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
recycle nghĩa là tái chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle.
Các nét nghĩa của từ recycle
- 1
động từA2
cause to repeat a cycle
nguyên nhân lặp lại một chu kỳdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
asset recycle22 lần trong kho sách
recycle tanks15 lần trong kho sách
recycle bin32 lần trong kho sách
reuse recycle8 lần trong kho sách
recycle nutrients9 lần trong kho sách
- 2
động từA2
use again after processing
sử dụng lại sau khi xử lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reprocess · reuse
Câu hỏi thường gặp về recycle
recycle nghĩa là gì?
recycle nghĩa là tái chế (bản dịch máy, chưa biên tập). recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle.
recycle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recycle có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recycle được dùng trong câu như thế nào?
Washington help children learn about the ocean by helping them make art from recycled materials. («Danni Washington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989843 (bản sửa đổi 10662216).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recycle, mã đối chiếu EV-2CA09B2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng