represent
động từA2- represented
- representing
- represents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
represent nghĩa là đại diện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
represent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the place of or be parallel or equivalent to.
Các nét nghĩa của từ represent
- 1
động từA2
take the place of or be parallel or equivalent to
Đồng nghĩa stand for · correspond
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
dots represent655 lần trong kho sách
represent in fig259 lần trong kho sách
intended to represent425 lần trong kho sách
fig represent189 lần trong kho sách
represent five670 lần trong kho sách
- 2
động từA2
express indirectly by an image, form, or model
thể hiện gián tiếp bằng hình ảnh, hình thức hoặc mô hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa typify · symbolize · symbolise · stand for
- 3
động từA2
be representative or typical for
mang tính đại diện hoặc điển hình chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về represent
represent nghĩa là gì?
represent nghĩa là đại diện (bản dịch máy, chưa biên tập). represent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the place of or be parallel or equivalent to.
represent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ represent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
represent được dùng trong câu như thế nào?
The represents an original found near Rome; the hole in the centre was intended for pouring unguents into the grave or tomb. («Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Mensa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314584 (bản sửa đổi 2685506).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/represent, mã đối chiếu EV-7A44074B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng