source
danh từA2- sourced
- sources
- sourcing
source nghĩa là nguồn.
source là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the place where something begins, where it springs into being
→nơi mà một cái gì đó bắt đầu, nơi nó hình thành
Đồng nghĩa:beginning · origin · root · rootageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8voltage source2.413 lần trong kho sáchsource code1.973 lần trong kho sáchsource of emf1.316 lần trong kho sáchsource provides1.304 lần trong kho sáchopen source3.287 lần trong kho sáchsource software740 lần trong kho sáchprimary source539 lần trong kho sáchsource of information1.029 lần trong kho sách - 2danh từA2
a document (or organization) from which information is obtained
→một tài liệu (hoặc tổ chức) từ đó thông tin được lấy
- 3danh từA2
anything that provides inspiration for later work
→bất cứ điều gì mang lại cảm hứng cho công việc sau này
Đồng nghĩa:seed · germ
Câu hỏi thường gặp về source
source nghĩa là gì?
source nghĩa là nguồn. source là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being.
source dùng trong những kỳ thi nào?
Từ source ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
source được dùng trong câu như thế nào?
Instructions for compiling and installing Maxima and wxMaxima from source code can be found by referring to the links above for Maxima and wxMaxima respectively. («Maxima/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438287 (bản sửa đổi 4634691).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “source” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa source và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Instructions for compiling and installing Maxima and wxMaxima from source code can be found by referring to the links above for Maxima and wxMaxima respectively.One can also ignore repressed beliefs that are the source of other consciously approved beliefs.People can also learn on their own from publicly available sources, then apply that knowledge to network projects.Wikipedia is arguably the most important source of information on the internet today.Wikipedia được cho là nguồn thông tin quan trọng nhất trên internet hiện nay.